Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.353 | Bác Hồ với thương binh liệt sĩ | 13x19 | 1997 | |
| 2.354 | Mây trắng (thơ, nhạc) | Quân chủng Phòng không | 13x19 | 1998 |
| 2.355 | Trăng soi đáy nước (Tập truyện ngắn nước ngoài) | 13x19 | 1998 | |
| 2.356 | Râu quặp râu vểnh (Truyện cười) | Đặng Việt Thuỷ | 13x19 | 1998 |
| 2.357 | Trái tim hoa bìm (Thơ) | Trần Quốc Thực | 13x19 | 1998 |
| 2.358 | Những bài hát quy định trong quân đội | Cục Tư tưởng văn hoá - Tổng cục Chính trị | 13x19 | 1999 |
| 2.359 | Nhà văn quân đội – kỷ yếu và tác phẩm (Tập 9) | 13x19 | 1999 | |
| 2.360 | Nơi thâm u của rừng (Truyện và ký) | Lê Văn Thiềng | 13x19 | 1999 |
| 2.361 | Suối thì thầm (Tập truyện ký) | Đậu Kỷ Luật | 13x19 | 1999 |
| 2.362 | Ông cố vấn (3 tập) | Hữu Mai | 13x19 | 2000 |
| 2.363 | Hiến dâng (Tiểu thuyết) | Nguyễn Nguyên | 13x19 | 2000 |
| 2.364 | Mười bảy khúc đảo ca (Trường ca) | Dương Thuấn | 13x19 | 2000 |
| 2.365 | Pa Thí mù sương (Tiểu thuyết) | Trần Cao Đàm | 13x19 | 2000 |
| 2.366 | – Tiếng cười gia đình và dân số | Đặng Việt Thủy | 13x19 | 1996 |
| 2.367 | Làng bên sông | Ngô Đạt | 13x19 | 1997 |
| 2.368 | Những truyện ở lũng Cô Sầu | Cao Duy Sơn | 13x19 | 1997 |
| 2.369 | Trong tình thương của Bác | Nhiều tác giả | 13x19 | 1997 |
| 2.370 | Nhà văn Quân đội kỷ yếu và tác phẩm (Tập 3) | 13x19 | 1998 | |
| 2.371 | Nhà thơ và cuộc sống (Phê bình, tiểu luận) | Đào Xuân Quý | 13x19 | 1998 |
| 2.372 | Văn hoá văn nghệ và đời sống quân đội | Đinh Xuân Dũng | 13x19 | 1998 |
| 2.373 | Những ngôi sao (Tiểu thuyết) | Dương Trọng Dật | 13x19 | 1998 |
| 2.374 | Trước cánh đồng vừa gặt (Thơ) | Lê Quang Trang | 13x19 | 1999 |
| 2.375 | Nhà văn quân đội – kỷ yếu và tác phẩm (Tập 10) | 13x19 | 1999 | |
| 2.376 | Trên con đường không cột số (Ký) | Lam Giang | 13x19 | 1999 |