Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.377 | Khoảng sáng không mất (Tiểu thuyết) | Nguyễn Bảo | 12x19 | 2000 |
| 2.378 | Hoa ngàn Việt Bắc (Tập truyện ) | Quân khu 1 | 13x19 | 2000 |
| 2.379 | – Đất nước 10 năm đổi mới | Cục Văn hóa thông tin cơ sở | 35x25 | 1996 |
| 2.380 | Họa mi ngàn phố | Đặng Văn Nhưng | 13x19 | 1997 |
| 2.381 | Tại sao tôi hàng Việt Minh | Kostas Sarantidis (Nguyễn Văn Lập) | 13x19 | 1997 |
| 2.382 | Quê hương và người lính | 20x15 | 1997 | |
| 2.383 | Thư nhà (Truyện ngắn chọn lọc về người lính) (Tập 1) | 13x19 | 1998 | |
| 2.384 | Bí mật khu rừng chiến địa (Tập truyện) | Phạm Quang Đẩu | 13x19 | 1998 |
| 2.385 | Sao mai lấp lánh (Tập truyện ngắn) | Lê Nguyên Ngữ | 13x19 | 1998 |
| 2.386 | Tranh vui Lê Viết Trí | Lê Viết Trí | 14,5x20,5 | 1999 |
| 2.387 | Những người được Bác Hồ đặt tên (ký) | Trần Đương | 13x19 | 1999 |
| 2.388 | Giữa khoảng trời mây bông (Thơ) | Xuân Thiêm | 13x19 | 1999 |
| 2.389 | Vời vợi ăng – ten (Truyện ký) | Lương Văn Tăng | 13x19 | 1999 |
| 2.390 | Truyện kể người Hà Nội ra trận | Trọng Phiên | 13x19 | 2000 |
| 2.391 | Màu đỏ ngón tay (Trường ca) | Ngô Văn Phú | 12x19 | 2000 |
| 2.392 | Tháng năm dài lang bạt (Tiểu thuyết) | Tô Đức Chiêu | 13x19 | 2000 |
| 2.393 | Bão táp đồng bằng (Truyện thơ) | Hoàng Trung Thông | 13x19 | 2000 |
| 2.394 | Mười hai năm phác hoạ (Tập truyện) | Mai Nam Thắng | 13x19 | 2000 |
| 2.395 | – Những ngày cuối cùng của vua Hàm Nghi | Nguyễn Hải Âu | 13x19 | 1996 |
| 2.396 | Heniri Đunant – Một tâm hồn vĩ đại | Trần Văn Đại | 13x19 | 1997 |
| 2.397 | Mùa đông không giá lạnh | Hồ Phương | 13x19 | 1997 |
| 2.398 | Chim bạch yến | Thanh Giang | 13x19 | 1997 |
| 2.399 | Chân dung mẹ | Trần Hồng | 19x21 | 1997 |
| 2.400 | Chuyện quê ta (Truyện ngắn chọn lọc về người lính) (Tập 2) | 13x19 | 1998 |