Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.329 | Hoàng Lộc cuộc đời và tác phẩm (Tuyển chọn) | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | 2000 |
| 2.330 | Xứng danh bộ đội Cụ Hồ (Tập truyện ký) (Tập 4) | Quân khu 4 | 13x19 | 2000 |
| 2.331 | – Hoa trên trận địa canh trời | 13x19 | 1996 | |
| 2.332 | Nhà văn quân đội kỷ yếu và tác phẩm. Tập 1 | 13x19 | 1997 | |
| 2.333 | Trong thung lũng Trường Sơn | Tạ Lưu | 13x19 | 1997 |
| 2.334 | Thơ tình Việt Nam thế kỷ 20 | 14,5x20,5 | 1997 | |
| 2.335 | Bóng mẹ (ký) | Nguyễn Minh Thắng | 13x19 | 1998 |
| 2.336 | Gió xanh (Tiểu thuyết) | Chu Lai | 13x19 | 1998 |
| 2.337 | Tim tôi thắp lửa (Tập Truyện ký) | Nguyễn Chuông | 13x19 | 1998 |
| 2.338 | Chuyện riêng người lính (Tập truyện ký) | 13x19 | 1999 | |
| 2.339 | Nơi người lính đi qua (Truyện ký) | 13x19 | 1999 | |
| 2.340 | Tướng quân (Tiểu thuyết) | Dương Duy Ngữ | 13x19 | 1999 |
| 2.341 | Một cung đường (Tiểu thuyết) | Anh Động | 13x19 | 1999 |
| 2.342 | Viết cho giao thừa thiên niên kỷ (Tập 2) | 13x19 | 2000 | |
| 2.343 | Miền ký ức (thơ) | Dương Kỳ Anh | 13x19 | 2000 |
| 2.344 | Người thợ mỏ ấy (Tiểu thuyết) | Lê Quang Việt | 12x19 | 2000 |
| 2.345 | Cuộc đời và tác phẩm (Thơ) | Anh Ngọc | 12x19 | 2000 |
| 2.346 | Giấu trong hạt lửa (Tập ký và thơ) | 13x19 | 2000 | |
| 2.347 | – Sư đoàn tình yêu của tôi | Nguyễn Phúc Ấm | 13x19 | 1996 |
| 2.348 | Nhà văn quân đội kỷ yếu và tác phẩm. Tập 2 | 13x19 | 1997 | |
| 2.349 | Ráng đỏ | 13x19 | 1997 | |
| 2.350 | Chiến sĩ miền Đông | 13x19 | 1997 | |
| 2.351 | Đường thiên lý (Tiểu thuyết) | Doãn Long | 13x19 | 1998 |
| 2.352 | Báo động (Thơ) | Phạm Đức | 13x19 | 1998 |