Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.305 | Bếp lửa làng Tà Băng | Thanh Quế | 13x19 | 1998 |
| 2.306 | Hoa mưa (Tập truyện) | Đỗ Viết Nghiệm | 13x19 | 1998 |
| 2.307 | Bìa cây gió thắm (Truyện) | Lê Thị Mây | 13x19 | 1999 |
| 2.308 | Đợi nắng (Tiểu thuyết) | Nguyễn Tiến Hải | 13x19 | 1999 |
| 2.309 | Đồng dao thời chiến tranh (Tiểu thuyết) | Văn Lê | 13x19 | 1999 |
| 2.310 | Khát gió (Trường ca) | Võ Bá Cường | 13x19 | 1999 |
| 2.311 | Chân dung tướng nguỵ Sài Gòn (Ký sự). Tái bản | Nguyễn Đình Tiên | 13x19 | 2000 |
| 2.312 | Ngẩn ngơ cúc trắng (Tập truyện) | Trịnh Đình Khôi | 13x19 | 2000 |
| 2.313 | Những người lính trở về (Tiểu thuyết) | Phạm Dương Hải | 13x19 | 2000 |
| 2.314 | Những người được Bác Hồ đặt tên (Tập truyện ký) | Trần Đương | 14x20 | 2000 |
| 2.315 | – Người chiến binh không cấp hàm | 13x19 | 1996 | |
| 2.316 | Ba cặp núi và một hòn núi lẻ | Trần Mạnh Hảo | 13x19 | 1997 |
| 2.317 | Văn Liên khu 5 | 14,5x20,5 | 1997 | |
| 2.318 | Vấn vương mái rạ | Lã Bá Tình | 13x19 | 1997 |
| 2.319 | Nhà văn Quân đội kỷ yếu và tác phẩm (Tập 5) | 13x19 | 1998 | |
| 2.320 | Từ cây giáo đến khẩu súng | Dương Xuân Đống | 13x19 | 1998 |
| 2.321 | Anh sẽ hạnh phúc (Tập truyện) | Nguyễn Tiến Hải | 13x19 | 1998 |
| 2.322 | Kẻ sĩ Gia Định | Trần Bạch Đằng | 13x19 | 1999 |
| 2.323 | Lính Trường Sơn (Truyện ký) | Binh đoàn 12 | 13x19 | 1999 |
| 2.324 | Cỏ yêu (Thơ) | Hà Phạm Phú | 13x19 | 1999 |
| 2.325 | Hình bóng cuộc đời (Tiểu thuyết) | Nguyễn Thị Ngọc Tú | 13x19 | 1999 |
| 2.326 | Nặng lòng đời (Tuyển thơ) | Huy Cận | 13x19 | 1999 |
| 2.327 | Bến đợi (Tiểu thuyết) | Quý Hải | 13x19 | 2000 |
| 2.328 | Ngày mai trả nợ (Tập truyện cười) | Đặng Việt Thuỷ | 13x19 | 2000 |