Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.281 | Thanh Tịnh như tôi biết | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | 2001 |
| 2.282 | Nhớ về Trung đoàn 46 – Đoàn Sông Đào (Ký) | Ban liên lạc Cựu chiến binh trung đoàn 46 | 13x19 | 2001 |
| 2.283 | Cổ kính và phóng túng (Trường ca) | Phan Quế | 13x19 | 2001 |
| 2.284 | Vượt sông (Tiểu thuyết) | Trần Thị Thắng | 13x19 | 2001 |
| 2.285 | Nụ cười quân dân (Tuyển tập thơ) | Phạm Thị Hắng | 13x19 | 2001 |
| 2.286 | Ngày mai trả nợ (Truyện cười) | Đặng Việt Thuỷ | 13x19 | 2001 |
| 2.287 | Tổng tập nhà văn quân đội (Kỷ yếu) (Tập 4) | 15x22 | 2001 | |
| 2.288 | Những nẻo đường kháng chiến (Hồi ức) | Võ Bẩm | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.289 | Vũ Bằng – truyện ngắn | Vũ Bằng | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.290 | Nhớ về Ban Liên lạc đặc biệt Bộ Tổng chỉ huy Quân đội nhân dân Việt Nam | Ban liên lạc cựu chiến binh binh chủng thông tin liên lạc | 13x19 | 2001 |
| 2.291 | Ông cố vấn (trọn bộ) (Tiểu thuyết) | Hữu Mai | 13x19 | 2001 |
| 2.292 | Hải quân Việt Nam (Lịch 5 tờ) | Quân chủng Hải quân | 50x78 | 2001 |
| 2.293 | Bác Hồ với sách người tốt việc tốt | Trần Kư | 13x19 | 2001 |
| 2.294 | Tống Mỹ Linh | Trần Khởi Văn | 13x19 | 2001 |
| 2.295 | Tổng tập nhà văn quân đội (Kỷ yếu) (Tập 5) | 15x22 | 2001 | |
| 2.296 | Bức ảnh thứ hai (Tập truyện ngắn) | Dương Kỳ Anh | 13x19 | 2001 |
| 2.297 | Truyện ngắn Phạm Hoa | Phạm Hoa | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.298 | Sông dài như kiếm (Tiểu thuyết) | Nguyễn Quang Hà | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.299 | – Hoa trên trận địa canh trời | 13x19 | 1996 | |
| 2.300 | Nhà văn quân đội kỷ yếu và tác phẩm. Tập 1 | 13x19 | 1997 | |
| 2.301 | Trong thung lũng Trường Sơn | Tạ Lưu | 13x19 | 1997 |
| 2.302 | Thơ tình Việt Nam thế kỷ 20 | 14,5x20,5 | 1997 | |
| 2.303 | Bóng mẹ (ký) | Nguyễn Minh Thắng | 13x19 | 1998 |
| 2.304 | Gió xanh (Tiểu thuyết) | Chu Lai | 13x19 | 1998 |