Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.257 | Truyện ngắn Phạm Hoa | Phạm Hoa | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.258 | Sông dài như kiếm (Tiểu thuyết) | Nguyễn Quang Hà | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.259 | Bài ca nữ thần Jang Hơ-ri (Trường ca) | Nguyễn Khắc Phục | 12x19 | 2001 |
| 2.260 | Cỏ trên đất (Trường ca) | Nguyễn Việt Chiến | 12x19 | 2001 |
| 2.261 | Bác Hồ với chiến sĩ (Tập 2) | 13x19 | 2001 | |
| 2.262 | Hành trình mùa xuân | Chi Phan | 13x19 | 2001 |
| 2.263 | Cây trúc ngũ quỳ | Phan Quế | 13x19 | 2001 |
| 2.264 | Kơ nia xanh lá (Truyện ký) | Vương Trọng | 13x19 | 2001 |
| 2.265 | Vũ hội trăng (Tập truyện ngắn) | Phạm Ngọc Tiến | 13x19 | 2001 |
| 2.266 | Khúc chuông chùa (Tiểu thuyết) | Thanh Giang | 13x19 | 2001 |
| 2.267 | Việt Nam – Bài ca dựng nước và giữ nước | Phan Văn Ngọc | 13x19 | 2001 |
| 2.268 | Thị trấn Phù Dung (Tiểu thuyết dịch) | Cổ hoa (Lê Bầu dịch) | 13x19 | 2001 |
| 2.269 | Hồ Chí Minh – chiến sĩ cách mạng quốc tế | Phan Ngọc Liên - Trịnh Vương Hồng | 13x19 | 2001 |
| 2.270 | Từ cây giáo đến khẩu súng (Tập 2) | Dương Xuân Đống | 13x19 | 2001 |
| 2.271 | Đời thường (Tiểu thuyết) | Phùng Khắc Bắc | 13x19 | 2001 |
| 2.272 | Thời trẻ của anh (Thơ) | Lê Thị Mây | 12x19 | 2001 |
| 2.273 | Văn học về người lính (Tiểu luận phê bình) | Ngô Thảo | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.274 | 11 đại binh gia Trung Quốc | Lê Ngọc Tú (tuyển) - Dương Quỳnh Anh - Trần Thanh (dịch) | 13x19 | 2001 |
| 2.275 | Theo Bác đi chiến dịch (Truyện ký) | Ngọc Châu | 13x19 | 2001 |
| 2.276 | Côn Đảo – di tích và danh thắng | Nguyễn Đình Thống | 13x19 | 2001 |
| 2.277 | Ba lần gặp Bác trong một chiến dịch | 13x19 | 2001 | |
| 2.278 | Thung mơ (Truyện ngắn) | Dương Duy Ngữ | 13x19 | 2001 |
| 2.279 | Hoa mí rừng (Tiểu thuyết) | Địch Ngọc Lân | 13x19 | 2001 |
| 2.280 | Dấu dép (Thơ) | Nguyễn Duy Nhiệm | 12x19 | 2001 |