Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.233 | Mây trắng bay (Thơ, nhạc) | Quân chủng Phòng không - Không quân | 13x19 | 2001 |
| 2.234 | Vinh quang một mái trường (Tạp văn) | Học viện Chính trị Quân sự | 15x22 | 2001 |
| 2.235 | Những tia nắng hình rẻ quạt (Tập truyện ngắn) | Hoàng Phương Nhâm | 13x19 | 2001 |
| 2.236 | Khắc sâu lời Bác (Ký) | 13x19 | 2001 | |
| 2.237 | Con suối nhiều tơ nhện giăng (Tập truyện) | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | 2001 |
| 2.238 | Bác Hồ với anh hùng dũng sĩ miền Trung (Tập truyện) | Quân khu 5 | 13x19 | 2001 |
| 2.239 | Vùng biên ải (Tiểu thuyết) | Ma Văn Kháng | 13x19 | 2001 |
| 2.240 | Bí quyết sống lâu và khoẻ mạnh | Ngô Hy | 13x19 | 2001 |
| 2.241 | Một mảnh hồn quê (Tập truyện) | Đỗ Kim Cuông | 13x19 | 2001 |
| 2.242 | Ngôi sao phổ biến (Tiểu thuyết) | Cao Kim | 13x19 | 2001 |
| 2.243 | Chân dung tướng nguỵ Sài Gòn | Nguyễn Đình Tiến | 13x19 | 2001 |
| 2.244 | Lửa nuôi quân (Văn, thơ, nhạc) | Tổng cục Hậu cần | 13x19 | 2001 |
| 2.245 | Ngày đã đi qua (Thơ) | Đào Xuân Quý (Giới thiệu, tuyển chọn) | 13x19 | 2001 |
| 2.246 | Làm theo lời Bác Hồ dạy (Tập truyện và thơ) | Cục quản lý xe máy | 13x19 | 2001 |
| 2.247 | Vương quốc ải ảnh (Tiểu thuyết) | Phương Vũ | 13x19 | 2001 |
| 2.248 | Một mảnh cuộc đời (Truyện ký) | Đỗ Anh Tịnh | 13x19 | 2001 |
| 2.249 | Dòng chảy (Tiểu thuyết) | Phạm Ngọc Liễn | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.250 | Hy vọng (Thơ) | Võ Văn Trực | 12x19 | 2001 |
| 2.251 | Sau những mùa trăng (Tập truyện) | Đỗ Bích Thuý | 13x19 | 2001 |
| 2.252 | Có Bác trong tim | 13x19 | 2001 | |
| 2.253 | Những ngày được gần Bác (Truyện ký) | Ngọc Châu | 13x19 | 2001 |
| 2.254 | Núi Các Mác – Suối Lê-nin | Ngọc Tự | 13x19 | 2001 |
| 2.255 | Tổng tập nhà văn quân đội (Kỷ yếu) (Tập 1) | 15x22 | 2001 | |
| 2.256 | Tình chiến dịch (Tuyển) | Tô Hoài | 14,5x20,5 | 2001 |