Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.209 | Người giữ đình làng (Tiểu thuyết) | Dương Duy Ngữ | 13x19 | 2001 |
| 2.210 | Lê Quang Đào | 13x19 | 2001 | |
| 2.211 | Đường qua thung lửa | Nguyễn Việt Phương | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.212 | Bạn tôi (Truyện ngắn) | Phan Như Đệ - Quang Cưu - Trần Duy Đới | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.213 | Hoa nắng (Truyện ký) (Tập 2) | Ban công tác phụ nữ quân đội | 13x19 | 2001 |
| 2.214 | Bác là Hồ Chí Minh (Ký) | 13x19 | 2001 | |
| 2.215 | Nụ cười chiến sĩ. Câu lạc bộ chiến sĩ (Tập 7) | 13x19 | 2001 | |
| 2.216 | Bác đặt tên anh Hồ Chí Long | Đỗ Như Chung | 13x19 | 2001 |
| 2.217 | Nàng Quy (Truyện ký) | Dương Duy Ngữ | 13x19 | 2001 |
| 2.218 | Xứ mưa (Tiểu thuyết) | Hoàng Thế Sinh | 13x19 | 2001 |
| 2.219 | Bộ đội Cụ Hồ – Bộ đội của dân (Truyện, ký) (Tập 1) | Cục dân vận và tuyên truyền đặc biệt | 13x19 | 2001 |
| 2.220 | Nghìn năm sau (Thơ) | Nguyễn Trọng Bính | 12x19 | 2001 |
| 2.221 | Sáng mãi phẩm chất bộ đội Cụ Hồ (Ký) | 14,5x20,5 | 2001 | |
| 2.222 | Trời dịu (Thơ) | Lê Đình Cánh | 12x19 | 2001 |
| 2.223 | Đẹp nhất tên Người (Ca dao) | Tạ Hữu Yên (Sưu tầm, tuyển chọn) | 13x19 | 2001 |
| 2.224 | Ngựa đá (Thơ) | Võ Sa Hà | 12x19 | 2001 |
| 2.225 | Sáng mãi một tên trường dưới lá cờ Trung với nước, hiếu với dân (Ký – hồi ức) | 14,5x20,5 | 2001 | |
| 2.226 | V.Putin – Đường tới điện Kremli | Hồng Thanh Quang | 13x19 | 2001 |
| 2.227 | Bộ đội Cụ Hồ – Bộ đội của dân (Truyện, ký) (Tập 2) | Cục dân vận và tuyên truyền đặc biệt | 13x19 | 2001 |
| 2.228 | Rặng mù u (Truyện ngắn) | Huỳnh Việt Hải | 13x19 | 2001 |
| 2.229 | Cuộc đời dài lắm (Tiểu thuyết) | Chu Lai | 13x19 | 2001 |
| 2.230 | Một vài đặc điểm thi pháp truyện Nam Cao | Vũ Thăng | 13x19 | 2001 |
| 2.231 | Ngày trở về | Nguyễn Hùng Sơn | 13x19 | 2001 |
| 2.232 | Cơn lốc vàng (Tiểu thuyết) | Nguyễn Minh Sơn | 13x19 | 2001 |