Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.185 | Núi Các Mác – Suối Lê-nin | Ngọc Tự | 13x19 | 2001 |
| 2.186 | Tổng tập nhà văn quân đội (Kỷ yếu) (Tập 1) | 15x22 | 2001 | |
| 2.187 | Tình chiến dịch (Tuyển) | Tô Hoài | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.188 | Hoàng đế Việt Nam (Thơ) | Phan Hữu Khánh | 12x19 | 2001 |
| 2.189 | Hồ sơ các điệp viên Trung Đông | 13x19 | 2001 | |
| 2.190 | Đất bãi (Tiểu thuyết) | Chu Văn Mười | 13x19 | 2001 |
| 2.191 | Nhớ mãi một mái trường (Ký, thơ, nhạc, kịch) | Học viện Hậu cần | 13x19 | 2001 |
| 2.192 | Người bên lề (Truyện ngắn) | Thiên Sơn | 13x19 | 2001 |
| 2.193 | Hoa nắng | Ban công tác phụ nữ Quân đội | 13x19 | 2001 |
| 2.194 | Tổng tập nhà văn quân đội (Kỷ yếu) (Tập 2) | 15x22 | 2001 | |
| 2.195 | Hoa đất (Thơ) | Dương Trọng Dật | 13x19 | 2001 |
| 2.196 | Một thời và mãi mãi (Tập bút ký) | Nam Hà | 13x19 | 2001 |
| 2.197 | Những cuộn khói ngày mùa (Tập truyện) | Lê Trung Tiết | 13x19 | 2001 |
| 2.198 | Vào cõi vĩnh hằng (Tiểu thuyết) | Nguyễn Xuân Tường | 13x19 | 2001 |
| 2.199 | Trận địa hoa đào (Tập truyện) | Thanh Thuỷ | 12x19 | 2001 |
| 2.200 | Vùng sâu (Tập truyện) | Lê Khánh | 14,5x20,5 | 2001 |
| 2.201 | Bí quyết để sống lâu và khoẻ mạnh | Ngô Hy | 13x19 | 2001 |
| 2.202 | Tổng tập nhà văn quân đội (Kỷ yếu) (Tập 3) | 15x22 | 2001 | |
| 2.203 | Lòng đạo xin trọn một tấm gương | Dương Trọng Dật | 13x19 | 2001 |
| 2.204 | Thanh Tịnh như tôi biết | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | 2001 |
| 2.205 | Nhớ về Trung đoàn 46 – Đoàn Sông Đào (Ký) | Ban liên lạc Cựu chiến binh trung đoàn 46 | 13x19 | 2001 |
| 2.206 | Cổ kính và phóng túng (Trường ca) | Phan Quế | 13x19 | 2001 |
| 2.207 | Vượt sông (Tiểu thuyết) | Trần Thị Thắng | 13x19 | 2001 |
| 2.208 | Nụ cười quân dân (Tuyển tập thơ) | Phạm Thị Hắng | 13x19 | 2001 |