Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.161 | Bến xuân | 13x19 | 2003 | |
| 2.162 | Những viên cuội nhiều màu | Thái Bá Tân | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.163 | Tư thiên | Xuân Thiều | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.164 | Lò lửa mùa xuân | Sao Mai | 13x19 | 2002 |
| 2.165 | Những giọt trầm (tập truyện ngắn) | Lê Minh Hà | 13x19 | 2002 |
| 2.166 | Phía sau gương mặt người (tập truyện) | Nguyễn Đức Thiện | 13x19 | 2002 |
| 2.167 | Hồn ma núi (tập truyện vừa) | Kim Nhất | 13x19 | 2002 |
| 2.168 | Đi học vì vợ | Đặng Việt Thủy | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.169 | Tiếng vọng đồng rừng | Huỳnh Thạch Thảo | 13x19 | 2003 |
| 2.170 | Đường trường khuất khúc | Ngô Ngọc Bội | 13x19 | 2003 |
| 2.171 | Khoảng trời xưa | Nguyễn Thu Hiền | 13x19 | 2003 |
| 2.172 | Về với miền Trung | 13x19 | 2003 | |
| 2.173 | Người lính đi đầu | Thanh Quế | 13x19 | 2003 |
| 2.174 | Bác là Hồ Chí Minh (Ký) | 13x19 | 2001 | |
| 2.175 | Nụ cười chiến sĩ. Câu lạc bộ chiến sĩ (Tập 7) | 13x19 | 2001 | |
| 2.176 | Bác đặt tên anh Hồ Chí Long | Đỗ Như Chung | 13x19 | 2001 |
| 2.177 | Nàng Quy (Truyện ký) | Dương Duy Ngữ | 13x19 | 2001 |
| 2.178 | Xứ mưa (Tiểu thuyết) | Hoàng Thế Sinh | 13x19 | 2001 |
| 2.179 | Bộ đội Cụ Hồ – Bộ đội của dân (Truyện, ký) (Tập 1) | Cục dân vận và tuyên truyền đặc biệt | 13x19 | 2001 |
| 2.180 | Nghìn năm sau (Thơ) | Nguyễn Trọng Bính | 12x19 | 2001 |
| 2.181 | Sáng mãi phẩm chất bộ đội Cụ Hồ (Ký) | 14,5x20,5 | 2001 | |
| 2.182 | Trời dịu (Thơ) | Lê Đình Cánh | 12x19 | 2001 |
| 2.183 | Đẹp nhất tên Người (Ca dao) | Tạ Hữu Yên (Sưu tầm, tuyển chọn) | 13x19 | 2001 |
| 2.184 | Ngựa đá (Thơ) | Võ Sa Hà | 12x19 | 2001 |