Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.137 | Thanh Chương tráng khúc | Nguyễn Bùi Vợi | 13x19 | 2003 |
| 2.138 | Ông tướng tình báo và hai bà vợ | Nguyễn Trần Thiết | 14x20 | 2003 |
| 2.139 | Cát trinh nguyên | Phạm Ngọc Cảnh | 13x19 | 2003 |
| 2.140 | Những cô gái đồng lộc | Trần Quang Huy | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.141 | Bay đêm (truyện ngắn) | Nguyễn Minh Ngọc | 13x19 | 2002 |
| 2.142 | Thơ Lục bát | Trần Mạnh Hảo | 13x19 | 2002 |
| 2.143 | Tìm chồng trong động rắn (truyện ngắn) | Lê Nguyên Ngữ | 13x19 | 2002 |
| 2.144 | Lời thề (truyện ngắn) | Tô Nhuần | 13x19 | 2002 |
| 2.145 | Thơ chọn lọc | Chi hội nhà văn Quân đội | 13x19 | 2002 |
| 2.146 | Cuộc đời dài lắm | Chu Lai | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.147 | Những nẻo đường của gió | Lê Thế Thành | 13x19 | 2003 |
| 2.148 | Mấy bước đường đời | Nguyễn Dân | 13x19 | 2003 |
| 2.149 | Chim én bay | Nguyễn Trí Huân | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.150 | Tàn đen đốm đỏ | Phạm Ngọc Tiến | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.151 | Tột cùng tội ác | Trần Thế | 13x19 | 2003 |
| 2.152 | Cuộc gặp gỡ muộn mằn | Tạ Xuyên | 14.5x20.5 | 2002 |
| 2.153 | Tiếng cười gia đình và dân số (truyện cười) | Đặng Việt Thủy | 13x19 | 2002 |
| 2.154 | Gió thức (thơ) | Nguyễn Địch Long | 11x15 | 2002 |
| 2.155 | Phía hoàng hôn yên tĩnh (trường ca) | Ngân Vịnh | 13x19 | 2002 |
| 2.156 | Truyện ngắn chọn lọc | Chi hội nhà văn Quân đội | 13x19 | 2002 |
| 2.157 | Nghệ thuật dùng binh Tôn Tử | Chu Quảng Hoàng | 13x19 | 2003 |
| 2.158 | Lửa mùa hong áo | Lê Thị Mây | 13x19 | 2003 |
| 2.159 | Sinh ở cuối dòng sông | Nguyễn Hữu Quý | 13x19 | 2003 |
| 2.160 | Làng | Nguyễn Văn Chương | 13x19 | 2003 |