Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.113 | Những giọt trầm (tập truyện ngắn) | Lê Minh Hà | 13x19 | 2002 |
| 2.114 | Phía sau gương mặt người (tập truyện) | Nguyễn Đức Thiện | 13x19 | 2002 |
| 2.115 | Hồn ma núi (tập truyện vừa) | Kim Nhất | 13x19 | 2002 |
| 2.116 | Đi học vì vợ | Đặng Việt Thủy | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.117 | Tiếng vọng đồng rừng | Huỳnh Thạch Thảo | 13x19 | 2003 |
| 2.118 | Đường trường khuất khúc | Ngô Ngọc Bội | 13x19 | 2003 |
| 2.119 | Khoảng trời xưa | Nguyễn Thu Hiền | 13x19 | 2003 |
| 2.120 | Về với miền Trung | 13x19 | 2003 | |
| 2.121 | Người lính đi đầu | Thanh Quế | 13x19 | 2003 |
| 2.122 | Đất cướp | Trần Quốc Thịnh | 13x19 | 2002 |
| 2.123 | Có một đêm như thế (tuyển tập truyện ngắn) | 13x19 | 2002 | |
| 2.124 | Về nơi biên giới (tập truyện) | Nguyễn Thị Diệp Mai | 13x19 | 2002 |
| 2.125 | Tháng tư thương mến (truyện, ký) | Nguyễn Thị Như Trang | 13x19 | 2002 |
| 2.126 | Duyên nợ | Đỗ Đức Thịnh | 13x19 | 2003 |
| 2.127 | Dòng sông thời con gái | Kao Sơn | 13x19 | 2003 |
| 2.128 | Đạo đức và hiếu nghĩa | Ngô Thiện Bình | 13x19 | 2003 |
| 2.129 | Mưa giữa đêm rằm | Nguyễn Tiến Hải | 13x19 | 2003 |
| 2.130 | Tiếng chim Trevét | 13x19 | 2003 | |
| 2.131 | Miền đất có ma trơi | Thiên Lương | 13x19 | 2003 |
| 2.132 | Trò chuyện với nhân vật của mình | Thanh Thảo | 12x19 | 2002 |
| 2.133 | Sao anh lại cảm ơn tôi (truyện ngắn và tản văn) | Thanh Quế | 13x19 | 2002 |
| 2.134 | Một vùng đất (ký) | Lê Anh Dũng | 13x19 | 2002 |
| 2.135 | Nhớ lại và suy ngẫm | Đoàn Chương | 13x19 | 2002 |
| 2.136 | Vờn cọp | Đỗ Quốc Bảo | 13x19 | 2003 |