Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.089 | Đất cướp | Trần Quốc Thịnh | 13x19 | 2002 |
| 2.090 | Có một đêm như thế (tuyển tập truyện ngắn) | 13x19 | 2002 | |
| 2.091 | Về nơi biên giới (tập truyện) | Nguyễn Thị Diệp Mai | 13x19 | 2002 |
| 2.092 | Tháng tư thương mến (truyện, ký) | Nguyễn Thị Như Trang | 13x19 | 2002 |
| 2.093 | Duyên nợ | Đỗ Đức Thịnh | 13x19 | 2003 |
| 2.094 | Dòng sông thời con gái | Kao Sơn | 13x19 | 2003 |
| 2.095 | Đạo đức và hiếu nghĩa | Ngô Thiện Bình | 13x19 | 2003 |
| 2.096 | Mưa giữa đêm rằm | Nguyễn Tiến Hải | 13x19 | 2003 |
| 2.097 | Tiếng chim Trevét | 13x19 | 2003 | |
| 2.098 | Miền đất có ma trơi | Thiên Lương | 13x19 | 2003 |
| 2.099 | Trò chuyện với nhân vật của mình | Thanh Thảo | 12x19 | 2002 |
| 2.100 | Sao anh lại cảm ơn tôi (truyện ngắn và tản văn) | Thanh Quế | 13x19 | 2002 |
| 2.101 | Một vùng đất (ký) | Lê Anh Dũng | 13x19 | 2002 |
| 2.102 | Nhớ lại và suy ngẫm | Đoàn Chương | 13x19 | 2002 |
| 2.103 | Vờn cọp | Đỗ Quốc Bảo | 13x19 | 2003 |
| 2.104 | Đường xuân | Lê Đình Cánh | 13x19 | 2003 |
| 2.105 | Hà Nội tháng 12 | Ngô Văn Phú | 13x19 | 2003 |
| 2.106 | Đất trắng | Nguyễn Trọng Oánh | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.107 | Thần tốc quyết thắng | 13x19 | 2003 | |
| 2.108 | Trường ca Thu Bồn | Thu Bồn | 13x19 | 2003 |
| 2.109 | Truyện kể về đại đội Tô Văn (truyện ký) | 13x19 | 2002 | |
| 2.110 | Chiến lũy mùa xuân (truyện ngắn) | Nguyễn Kim Trạch | 13x19 | 2002 |
| 2.111 | Cuộc đời và trang viết (phê bình văn học) | Lê Tuấn Anh | 13x19 | 2002 |
| 2.112 | Chúng tôi là bộ đội Cụ Hồ | 13x19 | 2002 |