Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.065 | Về với miền Trung | 13x19 | 2003 | |
| 2.066 | Người lính đi đầu | Thanh Quế | 13x19 | 2003 |
| 2.067 | Đất cướp | Trần Quốc Thịnh | 13x19 | 2002 |
| 2.068 | Có một đêm như thế (tuyển tập truyện ngắn) | 13x19 | 2002 | |
| 2.069 | Về nơi biên giới (tập truyện) | Nguyễn Thị Diệp Mai | 13x19 | 2002 |
| 2.070 | Tháng tư thương mến (truyện, ký) | Nguyễn Thị Như Trang | 13x19 | 2002 |
| 2.071 | Duyên nợ | Đỗ Đức Thịnh | 13x19 | 2003 |
| 2.072 | Dòng sông thời con gái | Kao Sơn | 13x19 | 2003 |
| 2.073 | Đạo đức và hiếu nghĩa | Ngô Thiện Bình | 13x19 | 2003 |
| 2.074 | Mưa giữa đêm rằm | Nguyễn Tiến Hải | 13x19 | 2003 |
| 2.075 | Tiếng chim Trevét | 13x19 | 2003 | |
| 2.076 | Miền đất có ma trơi | Thiên Lương | 13x19 | 2003 |
| 2.077 | Trò chuyện với nhân vật của mình | Thanh Thảo | 12x19 | 2002 |
| 2.078 | Sao anh lại cảm ơn tôi (truyện ngắn và tản văn) | Thanh Quế | 13x19 | 2002 |
| 2.079 | Một vùng đất (ký) | Lê Anh Dũng | 13x19 | 2002 |
| 2.080 | Nhớ lại và suy ngẫm | Đoàn Chương | 13x19 | 2002 |
| 2.081 | Vờn cọp | Đỗ Quốc Bảo | 13x19 | 2003 |
| 2.082 | Đường xuân | Lê Đình Cánh | 13x19 | 2003 |
| 2.083 | Hà Nội tháng 12 | Ngô Văn Phú | 13x19 | 2003 |
| 2.084 | Đất trắng | Nguyễn Trọng Oánh | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.085 | Thần tốc quyết thắng | 13x19 | 2003 | |
| 2.086 | Trường ca Thu Bồn | Thu Bồn | 13x19 | 2003 |
| 2.087 | Truyện kể về đại đội Tô Văn (truyện ký) | 13x19 | 2002 | |
| 2.088 | Chiến lũy mùa xuân (truyện ngắn) | Nguyễn Kim Trạch | 13x19 | 2002 |