Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.041 | Đói | Mai Ngữ | 13x19 | 2003 |
| 2.042 | Bầu trời có một ngôi sao | Nguyễn Quốc Trí | 13x19 | 2003 |
| 2.043 | Gửi Hàm Rồng | 13x19 | 2003 | |
| 2.044 | Cõi người | Tạ Văn Sỹ | 13x19 | 2003 |
| 2.045 | Âm vang sông Hóa | Vũ Ba | 13x19 | 2003 |
| 2.046 | Tiếng trống Sam Phô | Anh Động | 13x19 | 2002 |
| 2.047 | Trường Sa (tập văn thơ) | Tạp chí Văn nghệ quân đội | 14.5x20.5 | 2002 |
| 2.048 | Trong cơn đại hồng thuỷ (bút ký) | Sương Nguyệt Minh | 13x19 | 2002 |
| 2.049 | ý chí cuối cùng (truyện ngắn) | 13x19 | 2002 | |
| 2.050 | Bảy người cộng sản ở Mađagascar (ký) | Vũ Văn Địch (tức Trần Hiệu) | 13x19 | 2002 |
| 2.051 | Nguyệt | Học Phi | 13x19 | 2003 |
| 2.052 | Một thời khói lửa | Mai Văn Tạo | 13x19 | 2003 |
| 2.053 | Sói gầm trên đỉnh dốc | Nguyễn Quỳnh | 13x19 | 2003 |
| 2.054 | Trên sông Hậu | 13x19 | 2003 | |
| 2.055 | Trùng tu | Thái Bá Lợi | 13x19 | 2003 |
| 2.056 | Ngọn lửa nhỏ | Vũ Trọng Hùng | 13x19 | 2003 |
| 2.057 | Người ở lại | Nguyễn Thị Bích Thủy | 13x19 | 2002 |
| 2.058 | Những bông hoa mặt trời (Trường ca) | Phạm Thái Quỳnh | 12x19 | 2002 |
| 2.059 | Một thế hệ những người lính chép sử bằng ảnh (ký sự) | Trần Đương | 13x19 | 2002 |
| 2.060 | Hơi thở rừng hồi (trường ca) | Vương Trọng | 13x19 | 2002 |
| 2.061 | Về Sài Gòn (Xóm làng yên ả) (tiểu thuyết) | Hàn Thế Khương | 14.5x20.5 | 2002 |
| 2.062 | Đi tìm hồn chiêng | H Linh Niê | 13x19 | 2003 |
| 2.063 | Sự kỳ diệu của lịch sử | Nam Hà | 13x19 | 2003 |
| 2.064 | Khoảng hồn | Nguyễn T. Viễn Tưởng | 13x19 | 2003 |