Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.017 | Thưa mẹ phía trăng lên | Lê Anh Dũng | 13x19 | 2003 |
| 2.018 | Côn Đảo – hồn thiêng nước Việt | Nguyễn Đình Thống | 14x20 | 2003 |
| 2.019 | Lính biệt động. Tập 1 | Nguyễn Trần Thiết | 14.5x20.5 | 2003 |
| 2.020 | Thà hy sinh tất cả | 13x19 | 2003 | |
| 2.021 | Ngày ấy anh đi | Trọng Khoát | 13x19 | 2003 |
| 2.022 | Bài ca người lính kỹ thuật (sách nhạc) | Tổng cục Kỹ thuật | 20x19 | 2002 |
| 2.023 | Phòng bệnh và ăn mặc của quân đội trong chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) | Từ Giấy | 13x19 | 2002 |
| 2.024 | Chân dung tướng ngụy Sài Gòn | Nguyễn Đình Tiên | 13x19 | 2002 |
| 2.025 | Những người cùng thời (ký ức) | Đào Vũ | 13x19 | 2002 |
| 2.026 | Tháng Chạp 1972 | 13x19 | 2002 | |
| 2.027 | Bay trong chớp lửa | Đoàn Hoài Trung | 14x20 | 2003 |
| 2.028 | Những mảnh đất những cuộc đời | Lê Hồng Khê | 13x19 | 2003 |
| 2.029 | Bả giời | Nguyễn Bình Phương | 13x19 | 2003 |
| 2.030 | Dọc ngang lòng địch. Tập 1 | Nguyễn Trần Thiết | 13x19 | 2003 |
| 2.031 | Chiều sông Lô | Phạm Đỗ Thái Hoàng | 13x19 | 2003 |
| 2.032 | Tha la bến đá | Trần Đắc Hiển Khánh | 13x19 | 2003 |
| 2.033 | Làng đảo (thơ) | Nguyễn Hữu Quý | 13x19 | 2002 |
| 2.034 | Thanh Tịnh như tôi biết | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | 2002 |
| 2.035 | Chuyện xảy ra sau chiến tranh (truyện ký) | Bích Thuận | 13x19 | 2002 |
| 2.036 | Làng nhỏ trong thung (truyện ngắn) | Nguyễn Ngọc Hoà | 13x19 | 2002 |
| 2.037 | Bác Hồ với bộ đội. Bộ đội với Bác Hồ (Ký) | 13x19 | 2002 | |
| 2.038 | Mùa dứa | Địch Ngọc Lân | 13x19 | 2003 |
| 2.039 | Đọ cánh với pháo đài bay B52 | Lê Thành Chơn | 13x19 | 2003 |
| 2.040 | Thanh Chương tráng khúc | Nguyễn Bùi Vợi | 13x19 | 2003 |