Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.993 | Một chấm xanh | Phùng Khắc Bắc | 19x19 | 2004 |
| 1.994 | Hà Nội – Thủ đô nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Trần Quốc Vượng | 13x19 | 2004 |
| 1.995 | Khúc hát ngày xưa | Đức Ban | 13x19 | 2004 |
| 1.996 | Ba lần và một lần | Chu Lai | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.997 | Người lính nhà văn | Hồng Diệu | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.998 | Cổ tích làng Cát | Mai Nam Thắng | 13x19 | 2004 |
| 1.999 | Chiến sĩ Hồ Ngàn | Nguyễn Quỳnh | 13x19 | 2004 |
| 2.000 | Chuyện của những người lính biển | Quân chủng Hải quân | 14.5x20.5 | 2004 |
| 2.001 | Hai bộ thống soái trước bàn cờ Điện Biên Phủ | Trần Trọng Trung | 14.5x20.5 | 2004 |
| 2.002 | Con nhà võ | Khuất Quang Thụy | 13x19 | 2002 |
| 2.003 | Đất khát (tiểu thuyết) | Dương Trọng Dật | 13x19 | 2002 |
| 2.004 | Trận tuyến mới (tập truyện) | 13x19 | 2002 | |
| 2.005 | Phố công trường (tiểu thuyết) | Trần Chinh Vũ | 13x19 | 2002 |
| 2.006 | Mía đắng (thơ trào phúng) | Sĩ Hồ | 13x19 | 2002 |
| 2.007 | Những chiều mây không trôi | Hữu Kim | 13x19 | 2003 |
| 2.008 | Thơ tặng anh Bộ đội Cụ Hồ | Lưu Trùng Dương | 13x19 | 2003 |
| 2.009 | Đến với con sông không bờ | Nguyễn Ngọc Hòa | 13x19 | 2003 |
| 2.010 | Bình yên lính | Nguyễn Xuân Tường | 13x19 | 2003 |
| 2.011 | Đời thường | Phùng Khắc Bắc | 13x19 | 2003 |
| 2.012 | Trường ca thành Tây Đô | Văn Đắc | 13x19 | 2003 |
| 2.013 | Mưu cao kế giỏi | Tạ Hữu Yên | 13x19 | 2002 |
| 2.014 | Trên đỉnh đèo mây (kịch truyền thanh) | Văn Ngải | 13x19 | 2002 |
| 2.015 | Hương cốm (tập truyện) | Kiều Ngọc Kim | 13x19 | 2002 |
| 2.016 | Kỹ thuật và công nghệ tàng hình những điều còn chưa biết | 13x19 | 2002 |