Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.969 | Cánh đồng phía Tây | Hồ Phương | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.970 | Văn học sáng tạo và tiếp nhận | Lê Thành Nghị | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.971 | Ở lại đồi Tức Dụp | Nguyễn Lập Em | 13x19 | 2004 |
| 1.972 | Lửa lòng | Phạm Công Liên | 13x19 | 2004 |
| 1.973 | Bài thơ tình của lính | Trần Nhương | 19x19 | 2004 |
| 1.974 | Trên đỉnh đèo giông bão | Đoàn Hữu Nam | 13x19 | 2004 |
| 1.975 | Những vùng đất tôi yêu | Chi Phan | 13x19 | 2004 |
| 1.976 | Cuộc đời về cuối | Học Phi | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.977 | Sống vì lý tưởng | Lưu Trùng Dương | 13x19 | 2004 |
| 1.978 | Bài ca người cầm súng | Nguyễn Ngọc Phúc | 13x19 | 2004 |
| 1.979 | Một chấm xanh | Phùng Khắc Bắc | 19x19 | 2004 |
| 1.980 | Hà Nội – Thủ đô nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Trần Quốc Vượng | 13x19 | 2004 |
| 1.981 | Khúc hát ngày xưa | Đức Ban | 13x19 | 2004 |
| 1.982 | Ba lần và một lần | Chu Lai | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.983 | Người lính nhà văn | Hồng Diệu | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.984 | Cổ tích làng Cát | Mai Nam Thắng | 13x19 | 2004 |
| 1.985 | Chiến sĩ Hồ Ngàn | Nguyễn Quỳnh | 13x19 | 2004 |
| 1.986 | Chuyện của những người lính biển | Quân chủng Hải quân | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.987 | Hai bộ thống soái trước bàn cờ Điện Biên Phủ | Trần Trọng Trung | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.988 | Nhớ thế kỷ 20 | Anh Ngọc | 13x19 | 2004 |
| 1.989 | Cuộc đời dài lắm | Chu Lai | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.990 | Âm vang Điện Biên | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 13x19 | 2004 |
| 1.991 | Mai Vũ | Nơi xa tầm súng | 13x19 | 2004 |
| 1.992 | Ụ thằng người | Nguyễn Tân | 14.5x20.5 | 2004 |