Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.873 | Ma cỏ | Hải Đường | 13x19 | 2005 |
| 1.874 | Chúng con mãi mãi bên Ngời | 13x19 | 2005 | |
| 1.875 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Hậu cần (1950-2000) | Tổng cục Hậu cần | 15x22 | 2006 |
| 1.876 | Một số hình ảnh Ngành Tài chính Quân khu Thủ đô | Bộ Tư lệnh Quân khu Thủ đô | 21x26 | 2006 |
| 1.877 | Vững một niềm tin | Lê Hồng Khê | 13x19 | 2006 |
| 1.878 | Cây súng trổ hoa | Nguyễn Thụ | 13x19 | 2005 |
| 1.879 | Hát dọc đồng bằng | Lê Bính | 13x19 | 2005 |
| 1.880 | Đường thời đại – Tập 2 (Đối mặt) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.881 | Canh năm – Tập 2 (Đi trên cầu vồng) | Lê Thành Chơn | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.882 | Về với mẹ | Hoàng Bình Trọng | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.883 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 1 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 19,5x27,5 | 2005 |
| 1.884 | Tình báo không phải là nghề của tôi | Khuất Quang Thụy | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.885 | Chiến sĩ trinh sát | Từ Văn Chiến | 13x19 | 2005 |
| 1.886 | Tiểu thuyết đương đại | Bùi Việt Thắng | 13x19 | 2005 |
| 1.887 | Nhớ mãi Trung đoàn 134 thông tin anh hùng – Tập 1 | Hội bạn chiến đấu Trung đoàn 134 thông tin anh hùng | 13x19 | 2006 |
| 1.888 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 7 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2006 |
| 1.889 | Trong chiến hào thành cổ | Chu Tam Thành | 13x19 | 2006 |
| 1.890 | Cây thông nhỏ | Đỗ Thị Hiền Hòa | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.891 | Binh đoàn mang tên một dòng sông | Binh đoàn Hương Giang | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.892 | Ba ông đầu rau | Hà Đức Toàn | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.893 | Giữa xanh thăm đại ngàn | Lê Anh Dũng | 13x19 | 2004 |
| 1.894 | Vượt Trường Sơn | Nguyễn Công Viễn | 13x19 | 2004 |
| 1.895 | Câu lạc bộ chiến sĩ Điện Biên | 13x19 | 2004 | |
| 1.896 | Hoài niệm một thời | Trọng Hoàn | 12x20 | 2004 |