Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.897 | Đêm sông Cầu | Đỗ Trung Lai | 19x19 | 2004 |
| 1.898 | Nghĩa nặng tình sâu | Ban liên lạc Mặt trận 779 | 14x20 | 2004 |
| 1.899 | Đất qua lửa | Hà Nguyên Huyến | 13x19 | 2004 |
| 1.900 | Kế hoạch An pha | Lê Chấn | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.901 | Noong Nhai – Hồng Cúm | Nguyễn Chu Phác | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.902 | Lá cờ quyết tử | 13x19 | 2004 | |
| 1.903 | Phố công trường | Trần Chinh Vũ | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.904 | Bác Hồ với Điện Biên Phủ | Đỗ Gia Nam - Nguyễn Đăng Vinh | 13x19 | 2004 |
| 1.905 | Đồng khởi | Bích Thuận | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.906 | Chuyện kể ngày nào | Hồ Duy Lệ | 13x19 | 2004 |
| 1.907 | Anh hùng trên chín tầng mây | Lê Thành Chơn | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.908 | Đồng đội | Nguyễn Chu Phác | 13x19 | 2004 |
| 1.909 | Điện Biên Phủ trong tôi | 13x19 | 2004 | |
| 1.910 | Điện Biên Phủ | Trần Mạnh Hảo | 13x19 | 2004 |
| 1.911 | Người của biển | Đình Kính | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.912 | Những chuyện ở lũng Cô Sầu | Cao Duy Sơn | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.913 | Về cõi biên thùy | Hồ Kiên Giang | 13x19 | 2004 |
| 1.914 | Mưa trong thành phố | Lê Thành Nghị | 13x19 | 2004 |
| 1.915 | Nguyễn Hưng Hải | Mảnh hồn chim Lạc | 13x19 | 2004 |
| 1.916 | Đường hầm A1 | 13x19 | 2004 | |
| 1.917 | Dòng sông không có đôi bờ | Trần Nhương | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.918 | Hiện thực chiến tranh và sáng tạo văn học | Đinh Xuân Dũng | 14.5x20.5 | 2004 |
| 1.919 | Nếm trải Điện Biên | Cao Tiến Lê | 13x19 | 2004 |
| 1.920 | Cánh đồng phía Tây | Hồ Phương | 14.5x20.5 | 2004 |