Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.849 | Những quả đấm thép (Bình luận thời chiến tranh – Tập 1 | Báo Quân đội nhân dân | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.850 | Tình yêu và khát vọng | Hoàng Hựu | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.851 | Chiếc xe tăng bị mất tích | Bùi Quang Nhự | 13x19 | 2005 |
| 1.852 | Người quê | Lê Bính | 13x19 | 2006 |
| 1.853 | Điều cuối cùng còn lại | Nguyễn Văn Hồng | 13x19 | 2006 |
| 1.854 | Mùa gieo hạt | Nguyễn Đăng Tấn | 13x19 | 2006 |
| 1.855 | Ông tướng tình báo và hai bà vợ | Nguyễn Trần Thiết | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.856 | Dưới cờ trung hiếu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.857 | Kẻ sĩ Gia Định | Trần Bạch Đằng | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.858 | Nhớ Nam Nung | Phùng Đình Ấm (Ba Cung) | 12x19 | 2005 |
| 1.859 | Cây gạo ngã ba sông | Nguyễn Trung Kiên | 13x19 | 2005 |
| 1.860 | Ngày và đêm của những ngời du kích (Phóng sự thời chiến tranh – Tập 1) | Báo Quân đội nhân dân | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.861 | Nhật ký Vũ Xuân | Vũ Xuân | 13x19 | 2005 |
| 1.862 | Chuyện thời bình | Vũ Đức Nguyên | 13x19 | 2005 |
| 1.863 | Nhà nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa – những ngày đầu thành lập | Nhiều tác giả | 13x19 | 2006 |
| 1.864 | Mưa nguồn | Khánh Hữu | 13x19 | 2006 |
| 1.865 | Hương đất lành | Huỳnh Việt Hải | 13x19 | 2006 |
| 1.866 | Một ngày trong chiến tranh | Vũ Đức Nghĩa | 13x19 | 2005 |
| 1.867 | Cơn lốc Trường Sơn | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.868 | Người lữ hành lặng lẽ | Hữu Mai | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.869 | Mùa nước nổi | Nhiều tác giả | 13x19 | 2005 |
| 1.870 | Nhà xuất bản của những người lính | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.871 | Sống để yêu thương và dâng hiến | Hoàng Kim Giao | 13x19 | 2005 |
| 1.872 | Bão thép (Phóng sự thời chiến tranh – Tập 2) | Báo Quân đội nhân dân | 14,5x20,5 | 2005 |