Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.825 | Ký ức phóng viên chiến tranh | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.826 | Phù sa đỏ | Lê Đình Cánh | 13x19 | 2005 |
| 1.827 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 5 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 19x27 | 2006 |
| 1.828 | 60 năm Mở đường thắng lợi | Bộ Tư lệnh công Binh | 25x25 | 2006 |
| 1.829 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 9 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2006 |
| 1.830 | Giấc mộng cuối cùng | Triệu Huấn | 13x19 | 2005 |
| 1.831 | Tầm lan | Dương Duy Ngữ | 13x19 | 2005 |
| 1.832 | Đường thời đại – Tập 4 (Bắt cóc hoa hậu) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.833 | Mưa mặt trời | Nguyễn Hưng Hải | 13x19 | 2005 |
| 1.834 | Một thời để nhớ | Học viện Hậu Cần | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.835 | Thầm lặng và vinh quang | Cục cơ yếu - Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | 2005 |
| 1.836 | Những tháng năm ở rừng | Nguyễn Anh Nông | 13x19 | 2005 |
| 1.837 | Huyền thoại Borron | Đinh Kim Nhất | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.838 | Thao thức | Vũ Mão | 13x19 | 2005 |
| 1.839 | Vì bầu trời Tổ quốc thân yêu | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.840 | Cõi nhớ | Mạnh Lê | 13x19 | 2006 |
| 1.841 | Những ký ức không bao giờ quên | Thiếu tướng Cao Pha | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.842 | Bên bờ sông Yên | Nhiều tác giả | 13x19 | 2005 |
| 1.843 | Hoa biển | Quân chủng Hải quân | 13x19 | 2005 |
| 1.844 | Đường thời đại – Tập 5 (Lao vào lửa) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.845 | Ngọn nến đêm Nôen | Xuân Thu | 13x19 | 2005 |
| 1.846 | Trước núi Ngọc Linh | Vũ Hùng | 13x19 | 2005 |
| 1.847 | Trong chiến hào thành cổ | Chu Tam Thành | 13x19 | 2005 |
| 1.848 | Niềm tự hào chân chính (Tác phẩm đoạt giải báo chí Toàn quốc 1991-2004 – Tập 2) | Báo Quân đội nhân dân | 14,5x20,5 | 2005 |