Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.801 | Chuyện mới ghi ở Tây Nguyên (Tác phẩm đoạt giải báo chí toàn quốc 1991-2004 – Tập 1) | Báo Quân đội nhân dân | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.802 | Ký ức phóng viên chiến tranh | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.803 | Phù sa đỏ | Lê Đình Cánh | 13x19 | 2005 |
| 1.804 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 5 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 19x27 | 2006 |
| 1.805 | 60 năm Mở đường thắng lợi | Bộ Tư lệnh công Binh | 25x25 | 2006 |
| 1.806 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 9 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2006 |
| 1.807 | Giấc mộng cuối cùng | Triệu Huấn | 13x19 | 2005 |
| 1.808 | Tầm lan | Dương Duy Ngữ | 13x19 | 2005 |
| 1.809 | Đường thời đại – Tập 4 (Bắt cóc hoa hậu) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.810 | Mưa mặt trời | Nguyễn Hưng Hải | 13x19 | 2005 |
| 1.811 | Một thời để nhớ | Học viện Hậu Cần | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.812 | Thầm lặng và vinh quang | Cục cơ yếu - Bộ Tổng Tham mưu | 13x19 | 2005 |
| 1.813 | Những tháng năm ở rừng | Nguyễn Anh Nông | 13x19 | 2005 |
| 1.814 | Huyền thoại Borron | Đinh Kim Nhất | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.815 | Thao thức | Vũ Mão | 13x19 | 2005 |
| 1.816 | Vì bầu trời Tổ quốc thân yêu | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.817 | Cõi nhớ | Mạnh Lê | 13x19 | 2006 |
| 1.818 | Những ký ức không bao giờ quên | Thiếu tướng Cao Pha | 14,5x20,5 | 2006 |
| 1.819 | Bên bờ sông Yên | Nhiều tác giả | 13x19 | 2005 |
| 1.820 | Hoa biển | Quân chủng Hải quân | 13x19 | 2005 |
| 1.821 | Đường thời đại – Tập 5 (Lao vào lửa) | Đặng Đình Loan | 14,5x20,5 | 2005 |
| 1.822 | Ngọn nến đêm Nôen | Xuân Thu | 13x19 | 2005 |
| 1.823 | Trước núi Ngọc Linh | Vũ Hùng | 13x19 | 2005 |
| 1.824 | Trong chiến hào thành cổ | Chu Tam Thành | 13x19 | 2005 |