Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.297 | Ông Bảy ngật | Hồ Tĩnh Tâm | 13x19 | 2009 |
| 1.298 | Một thời Quảng Trị | Thượng tướng, Tiến sĩ Nguyễn Huy Hiệu | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.299 | Hồi ức về Thượng tướng Lê Ngọc Hiền | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.300 | Khối mây hình lưỡi búa | Lê Thành Chơn | 14.5x20.5 | 2009 |
| 1.301 | Vầng trăng mười sáu | Xuân Thu | 13x19 | 2009 |
| 1.302 | Ma ám | Chu Tam Thành | 13x19 | 2009 |
| 1.303 | Khát vọng dưới đỉnh Fansipan | Nguyễn Xuân Thuỷ | 13x19 | 2009 |
| 1.304 | Chí sĩ Lê Bá Trinh (1878 – 1934) | Công Khanh - Lê Hoàng Vinh (Sưu tầm và giới thiệu) | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.305 | Lịch Tổng Công ty Bay dịch vụ Việt Nam | Tổng Công ty Bay dịch vụ Việt Nam | 38x58 | 2009 |
| 1.306 | Màu xanh áo lính thợ | Nhiều tác giả | 13x19 | 2009 |
| 1.307 | Trường Sơn – Tượng đài bất tử | Nhiều tác giả | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.308 | Võ Thị Sáu – con người và huyền thoại | Nguyễn Đình Thống | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.309 | Sấm rụng | Đỗ Quốc Bảo | 13x19 | 2009 |
| 1.310 | Sông Cầu đang chảy đâu đây | Dương Thị Bạch Liễu | 13x19 | 2009 |
| 1.311 | Lịch Hải quân nhân dân Việt Nam | Quân chủng Hải quân | 40x60 | 2009 |
| 1.312 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 42 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2009 |
| 1.313 | Đường lên Tây Bắc | Mai Vui | 13x19 | 2009 |
| 1.314 | Thời hậu chiến | Nam Hà | 14.5x20.5 | 2009 |
| 1.315 | Thức tỉnh | Hoàng Bình Trọng | 13x19 | 2009 |
| 1.316 | Những mảnh đời tôi | Tạ Trung Tính | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.317 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 40 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2009 |
| 1.318 | Một chút vô tình | Hàn Viết Hoan | 13x19 | 2009 |
| 1.319 | Trường Sơn qua những gam màu | Nhiều tác giả | 27x19 | 2009 |
| 1.320 | Những lời ru có cánh | Vũ Xuân Độ | 13x19 | 2009 |