Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.321 | Chuyện cũ bên dòng sông Tô | Viên Mai | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.322 | Đường ra biển lớn | Nhiều tác giả | 14.5x20.5 | 2009 |
| 1.323 | Nguyễn Hữu Mai – cuộc đời và hoạt động | Nguyễn Minh Hằng biên soạn | 13x19 | 2009 |
| 1.324 | Lời sông | Lâm Hoàn | 14,5 x 20,5 | 2012 |
| 1.325 | Những nốt nhạc xa xanh | Đỗ Tiến Thuỵ | 13x19 | 2009 |
| 1.326 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 49 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2009 |
| 1.327 | Con của phù sa | Ngọc Bái | 13x19 | 2009 |
| 1.328 | Chuyện một người lính khố đỏ | Phạm Khải Tri | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.329 | Cơ quan chính trị Quân khu 8 – Những kỷ niệm sâu sắc (1946-1976) | Bộ Tư lệnh Quân khu 9 | 15x22 | 2009 |
| 1.330 | Đặng Thuỳ Trâm và thế hệ chúng tôi | Lê Anh Dũng - Trần Ngọc (Sưu tầm và biên soạn) | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.331 | Những nhịp cầu mùa thu | Vương Tâm | 13x19 | 2009 |
| 1.332 | Thời gian khép mở | Khải Nguyên | 13x19 | 2009 |
| 1.333 | Lịch Công ty ADCC | Công ty ADCC | 40x62 | 2009 |
| 1.334 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 44 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2009 |
| 1.335 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 46 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2009 |
| 1.336 | Anh Năm Dừa | Lê Anh Dũng - Bùi Hồng Khanh (Chủ biên) | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.337 | Một nửa là dĩ vãng | Hoàng Nhật Tuyên | 13x19 | 2009 |
| 1.338 | 86 giây đời người | Nguyễn Văn Học | 13x19 | 2009 |
| 1.339 | Lịch Bộ đội Biên phòng Việt Nam | Bộ Tư lệnh Biên phòng | 45x70 | 2009 |
| 1.340 | Sợi tơ hồng | Phạm Thuận Thành | 13x19 | 2009 |
| 1.341 | Những linh hồn da cam | Minh Chuyên | 13x19 | 2009 |
| 1.342 | Mảnh nắng trên đồi | Nguyễn Thị Hồng Chính | 13x19 | 2009 |
| 1.343 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 48 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2009 |
| 1.344 | Vui như hội | Nguyễn Hữu Nhàn | 13x19 | 2009 |