Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.273 | Thức tỉnh | Hoàng Bình Trọng | 13x19 | 2009 |
| 1.274 | Những mảnh đời tôi | Tạ Trung Tính | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.275 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 40 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2009 |
| 1.276 | Một chút vô tình | Hàn Viết Hoan | 13x19 | 2009 |
| 1.277 | Trường Sơn qua những gam màu | Nhiều tác giả | 27x19 | 2009 |
| 1.278 | Những lời ru có cánh | Vũ Xuân Độ | 13x19 | 2009 |
| 1.279 | Thắm tình đồng đội – Tập 2 | Sư đoàn 308 - Quân Tiên phong - Thái Nguyên | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.280 | Khoảng trống | Phùng Kim Trọng | 13x19 | 2009 |
| 1.281 | Những hạt mưa xuân | Lê Văn Vọng | 13x19 | 2009 |
| 1.282 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 43 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2009 |
| 1.283 | Khói chiều cay mắt | Nguyễn Mạnh Hùng | 13x19 | 2009 |
| 1.284 | Mùa đông không giá lạnh | Hồ Phương | 13x19 | 2009 |
| 1.285 | Đôi cánh bay lên | Vũ Hoàng Lâm | 13x19 | 2009 |
| 1.286 | Nơi dòng sông nghẹn lại | Phan Đình Minh | 13x19 | 2009 |
| 1.287 | Ngõ nhỏ ven rừng | Hoàng Luận | 13x19 | 2009 |
| 1.288 | Tiếng sóng sông quê | Nguyễn Đình Xuân | 13x19 | 2009 |
| 1.289 | Lửa của đất | Nguyễn Tư Đương | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.290 | Điều không dễ hiểu | Nguyễn Hồng Quang | 13x19 | 2009 |
| 1.291 | Cách mạng tháng Tám thời cơ nghìn năm có một | Trường Chinh - Lê Đức Thọ - Vũ Oanh - Trần Văn Giàu | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.292 | Nơi yêu dấu | Trần Hữu Tuyết | 13x19 | 2009 |
| 1.293 | Chuyện cũ bên dòng sông Tô | Viên Mai | 14,5x20,5 | 2009 |
| 1.294 | Đường ra biển lớn | Nhiều tác giả | 14.5x20.5 | 2009 |
| 1.295 | Khúc dạ cổ | Hồ Kiên Giang | 13x19 | 2009 |
| 1.296 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 47 | Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 20x28 | 2009 |