Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.177 | Người trở lại | Lưu Vũ Súy | 13 x 19 | 2010 |
| 1.178 | Phụ nữ họ giỏi hơn nhiều | Nguyễn Ma Lôi | 13 x 19 | 2010 |
| 1.179 | Sấp ngửa | Chu Tam Thành | 13 x 19 | 2010 |
| 1.180 | Nhà văn Kim Lân và tôi | Chu Tam Thành | 13 x 19 | 2010 |
| 1.181 | Những kỷ niệm sâu sắc của cán bộ, chiến sĩ bảo vệ an ninh quân đội | Cục Bảo vệ an ninh | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.182 | Dấu chân của mẹ | Nguyễn Việt Tuấn | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.183 | Một thời để nhớ | Lê Công Hòa | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.184 | Nét son còn thắm | Trần Hữu Tòng | 13 x 19 | 2010 |
| 1.185 | Chim bay về núi | Cao Duy Thảo | 13 x 19 | 2010 |
| 1.186 | Hai bờ sông Đuống | Nguễn Đình Tùng | 13 x 19 | 2010 |
| 1.187 | Vùng mắt bão | Trường Vĩnh Nguyên | 2010 | |
| 1.188 | Văn hóa Quân sự số 57 | Nhà xuất bản Quân đội | 2010 | |
| 1.189 | Góc khuất | Đỗ Văn Phác | 13 x 19 | 2010 |
| 1.190 | Đem xuân vẽ lại | Nguyễn Thị Thu Sương | 13 x 19 | 2010 |
| 1.191 | Phong cách Bác Hồ | Nguyễn Tử Nên | 13 x 19 | 2010 |
| 1.192 | Đêm vắng | Đỗ Công Tiềm | 2010 | |
| 1.193 | Trăng rừng | Trần Ngọc Phú | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.194 | Sông Đuống một thời nổi sóng | Trần Dực (thể hiện) | 13 x 19 | 2010 |
| 1.195 | Hà nội ca dao – ngạn ngữ | Giang Quân (Sưu tầm, biên soạn) | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.196 | Hà Nội những tình yêu không kỷ niệm | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.197 | Trên những chặng đường cách mạng | Thiếu tướng Ngô Văn Tảo (Năm Nhẫn) | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.198 | Nguồn sức mạnh | Đặng Tính | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.199 | Bên lăng Bác Hồ – Tập 1 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.200 | Bên lăng Bác Hồ – Tập 2 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |