Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.201 | Suy ngẫm với thời gian | Nguyễn Hoàn | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.202 | Ký sự địa chí Hà Nội | Giang Quân | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.203 | Đại tướng Tổng tư lệnh Võ Nguyên Giáp người anh Cả của QĐND Việt Nam | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.204 | Bến Tre đồng khởi anh hùng | Tỉnh ủy Bến Tre - TCCTQĐNDVN | 19 x 27 | 2009 |
| 1.205 | Giọt sương long lanh | Hồng Khanh | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 1.206 | Tiểu đoàn Bà Thao | Đại tá, nhà báo, nhà thơ Lê Anh Dũng (tổ chức bản thảo) | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 1.207 | Chuyện của những người lính biển – Tập 2 | Quân chủng Hải quân | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 1.208 | Giữa hai trận tuyến | Nguyễn Văn Hồng | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 1.209 | Sáng mãi phẩm chất Bộ đội Cụ Hồ – Tập 11 | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 1.210 | Thao thức với phần đời chiến trận | Ngô Thảo | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 1.211 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 52 | Nhà xuất bản Quân đội | 2009 | |
| 1.212 | Nơi yêu dấu | Trần Hữu Tuyết | 13 x 19 | 2009 |
| 1.213 | Mạch máu của rừng | Nguyễn Tiến Hải | 13 x 19 | 2009 |
| 1.214 | Bên dãy Trường Sơn (Tập kỷ niệm sâu sắc về tình chiến đấu hữu nghị Việt – Lào) | Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 1.215 | Hà Nội của tôi | Vương Trọng | 13 x 19 | 2009 |
| 1.216 | Phước | Hoàng Thiềng | 13 x 19 | 2009 |
| 1.217 | Dấu người năm tháng | Cao Linh Quân | 13 x 19 | 2009 |
| 1.218 | Tạp chí Văn hóa quân sự – Số 49 | Nhà xuất bản Quân đội | 2009 | |
| 1.219 | Vượt lũ | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2009 |
| 1.220 | Trái tim người lính | Tâm Linh | 13 x 19 | 2009 |
| 1.221 | Thời gian khép mở | Khải Nguyên | 13 x 19 | 2009 |
| 1.222 | Lá thư gửi lại | Bùi Văn Vân | 13 x 19 | 2009 |
| 1.223 | Mọi người đều có lần đầu tiên | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2009 |
| 1.224 | 86 giây đời người | Nguyễn Văn Học | 13 x 19 | 2009 |