Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.153 | Khoảng trời vuông | Hoàng Giá | 19 x 27 | 2010 |
| 1.154 | Nợ trần | Khải Nguyên | 13 x 19 | 2010 |
| 1.155 | Hóa đá cuối địa đàng | Nguyễn Trung Kiên | 13 x 19 | 2010 |
| 1.156 | Dâu làng Đõ | Hồng Chính | 13 x 19 | 2010 |
| 1.157 | Tình quê | Nguyễn Hàn Dung | 13 x 19 | 2010 |
| 1.158 | Được mất | Nguyễn thiện luân | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.159 | Mẹ ngồi sưởi nắng | Vương Trọng | 13 x 19 | 2010 |
| 1.160 | Kiếp người xuống xuống lên lên | Nguyễn Đức Thiện | 2010 | |
| 1.161 | Hương trăng | Huỳnh Vân Hà | 13 x 19 | 2010 |
| 1.162 | Miếng trầu của mẹ | Nguyễn Văn Quyên | 13 x 19 | 2010 |
| 1.163 | Đầm ma | Nguyễn Thị Ngọc Hà | 13 x 19 | 2010 |
| 1.164 | Nước mắt thượng đế | Xuân Khang | 13 x 19 | 2010 |
| 1.165 | Con thiên nga màu trắng | Vũ Hoàng Lâm | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.166 | Tiếng quê | Nguyễn Thành Đô | 13 x 19 | 2010 |
| 1.167 | Cây phượng già | Phùng văn Ong | 13 x 19 | 2010 |
| 1.168 | Kể chuyện mấy nghìn năm giữ nước (tập 1) | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.169 | Kể chuyện mấy nghìn năm giữ nước (tập 2) | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.170 | Rồng lửa Việt Nam | Ban liên lạc Cựu chiến binh Bộ đội Tên lửa Phòng không | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.171 | Văn nghệ hậu cần | Cục chính trị Tổng cục hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.172 | Bến sông Lăng | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2010 |
| 1.173 | Điểm hẹn | Anh Động | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.174 | Sương mũ Lũng Noong | Hoàng Chiến Thắng | 13 x 19 | 2010 |
| 1.175 | Lục bát anh và em | Nguễn Thị Mai | 13 x 19 | 2010 |
| 1.176 | Miền gió xoáy | Nguyễn Ngọc Mộc | 14,5 x 20,5 | 2010 |