Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.129 | Khát đất | Bùi Thắng | 13 x 19 | 2010 |
| 1.130 | Vệt sáng trên ban công | Phạm Duy Nghĩa | 13 x 19 | 2010 |
| 1.131 | Ký ức người cầm bút | Báo Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.132 | Phà Đen sóng dậy Hồng Hà | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.133 | Những áng mây đa đoan | Nguyễn Danh Khôi | 13 x 19 | 2010 |
| 1.134 | Tâm tình lính trẻ | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.135 | Huyền thoại thờ chồng | Võ Giáp | 13 x 19 | 2010 |
| 1.136 | Trường ca | Trần Anh Thái | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.137 | Truyện tình Sơn Cốc | Trịnh Sách | 13 x 19 | 2010 |
| 1.138 | Phục thiện | Đinh Giang Thủy | 13 x 19 | 2010 |
| 1.139 | Gieo niềm khát vọng sống | Trang Xuân Chi | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.140 | Bức chân dung để lại | Phạm Đình Trọng | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.141 | Nơi để lại tình yêu | Cao hoàng Hà | 13 x 19 | 2010 |
| 1.142 | Hoài Ân trong cơn gió lốc | Nguyễn Hoàng Khánh | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.143 | Dấu lặng trên tuyến lửa | Nguyễn Thanh Hương | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.144 | Chuẩn úy thời @ | Ngô Tiến Mạnh | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.145 | Hạt mầm | Ánh Tuyết | 13 x 19 | 2010 |
| 1.146 | Mây trắng về đâu | Võ Bá Cường | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.147 | Gửi nắng cho sông | Huỳnh Thạch Thảo | 13 x 19 | 2010 |
| 1.148 | Những chặng đường đời | Mai Văn Phúc | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.149 | Chuyện kể ở đại đội | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.150 | Bão Thép – tập 2 -áp thấp đường số chín | Nguyễn Khắc | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.151 | Lửa đêm | Hoàng Thái Sơn | 13 x 19 | 2010 |
| 1.152 | Mãi yêu | Lê Ngọc Hùng | 13 x 19 | 2010 |