Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.105 | Chiếc điếu cày gia bảo | Xuân Thu | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.106 | Mất cả chì lẫn chài | Vương Đình Trung | 13 x 19 | 2011 |
| 1.107 | Trường Sa bên em | Đức Ánh | 13 x 19 | 2011 |
| 1.108 | Ký ức đồng đội | Hoàng Hải | 13 x 19 | 2011 |
| 1.109 | Khát vọng cuộc đời | Nguyễn Hữu Quang | 13 x 19 | 2011 |
| 1.110 | Thì thầm cỏ non | Lão Chu | 13 x 19 | 2011 |
| 1.111 | Những chặng đường đời | Mai Văn Phúc | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.112 | Tạp chí Văn hóa Quân sự – số 64 | Nhà xuất bản Quân đội | 2010 | |
| 1.113 | Những tấm gương bình dị mà cao quý ( tập 2) | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.114 | Những tấm gương bình dị mà cao quý ( tập 3) | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.115 | Ngày ấy bây giờ | Trịnh Duy Sơn | 13 x 19 | 2010 |
| 1.116 | Người con gái Điện Thọ | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2010 |
| 1.117 | Hoa độc | Văn Thoại Nhiên | 13 x 19 | 2010 |
| 1.118 | Hương quê | Đào Hải | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.119 | Thác hoa | Đỗ Phấn | 13 x 19 | 2010 |
| 1.120 | Gươm nâng đáp trả | Nguyễn Văn Toại | 13 x 19 | 2010 |
| 1.121 | Đêm không ngủ | Nguyễn Giang Hà | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.122 | Tổ quốc đường chân trời | Nguyễn Trọng Văn | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.123 | Tiếng đêm | Chu Thị Thơm | 13 x 19 | 2010 |
| 1.124 | Bão tháng giêng | PhanTrọng Hào | 13 x 19 | 2010 |
| 1.125 | Căn hộ thế chấp | Mai Nam Thắng | 13 x 19 | 2010 |
| 1.126 | Một tâm hồn vĩ đại và tinh tế | Nguyễn Thanh Tú | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.127 | Chuyện thời chưa xa | Trường Xuân | 14,5 x 20,5 | 2010 |
| 1.128 | Khát đất | Bùi Thắng | 13 x 19 | 2010 |