Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 1.081 | Kẻ đảo ngũ | Thanh Quế | 13 x 19 | 2011 |
| 1.082 | Độc chiêu | Dương Duy Ngữ | 13 x 19 | 2011 |
| 1.083 | Nhớ ngày ấy | Thái Văn Ẩn | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.084 | Người mẹ anh hùng làng Phú Hội | Tô Phương | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.085 | Góc lệch | Nguyễn Lâm Cúc | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.086 | Không đề với thu | Nguyễn Đình Vinh | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.087 | Người trầm lặng | Trần Thúc Hà | 13 x 19 | 2011 |
| 1.088 | Đêm trăng mùa chiến dịch | Xuân Tuynh | 13 x 19 | 2011 |
| 1.089 | Lũ mùa cạn | Trịnh Hồng Hải | 13 x 19 | 2011 |
| 1.090 | Vầng trăng cuộc đời | Hoàng Bình Trọng | 13 x 19 | 2011 |
| 1.091 | Thăm thẳm Ka Tang | Trương Thị Thương Huyền | 13 x 19 | 2011 |
| 1.092 | Bờ Tây sông Tà Dạt | Hoàng Minh Trúc | 13 x 19 | 2011 |
| 1.093 | Cõi tạm | Nguyễn Đức Thiện | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.094 | Chân trời mùa hạ | Hữu Phương | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.095 | Dòng máu U Minh | Nguyễn Tư Đương | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.096 | Bố cái đại vương Phùng Hưng | Nguyễn Văn Hợi | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.097 | Ngón hoa | Phạm Vân Anh | 13 x 19 | 2011 |
| 1.098 | Giải mã một tình yêu | Nguyễn Gia Nùng | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.099 | Chuyện nhân gian | Nguyễn Văn Bình | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.100 | Chim vạc về đâu | Xuân Vũ | 13 x 19 | 2011 |
| 1.101 | Bình minh cao nguyên | Lê Ngọc | 14,5 x 20,5 | 2011 |
| 1.102 | Thời gian khắc khoải | Lê Huy Mậu | 13 x 19 | 2011 |
| 1.103 | Hồn của biển | Xuân Hùng | 13 x 19 | 2011 |
| 1.104 | Mãi với thời gian | Lê Phan Nghị | 13 x 19 | 2011 |