Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 769 | Thư gửi ông ngoại | Đặng Nguyên Sơn | 13 x 19 | 2016 |
| 770 | Binh trạm phía tây | Châu La Việt | 13 x 19 | 2016 |
| 771 | Quả lựu đạn cài hoa | Hoàng Tương Lai | 13 x 19 | 2016 |
| 772 | Sông vẫn chảy trong tôi | Huỳnh Viết Tư | 13 x 19 | 2016 |
| 773 | Tiếng cười sau quẩy tấu | Hoàng Nghiệp | 13 x 19 | 2016 |
| 774 | Tiếng đò | Tạ Ngọc Dũng | 13 x 19 | 2016 |
| 775 | Một nẻo đường Kinh Bắc | Đỗ Đa Sỹ | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 776 | Tổ chim trên sóng | Hoàng Bình Trọng | 13 x 19 | 2016 |
| 777 | Từ cuộc chiến đến cuộc chiến | Dương Thanh Biểu | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 778 | Theo cánh ong bay | Ngô Minh Bắc | 13 x 19 | 2016 |
| 779 | Hạ sĩ | Nhiều tác giả | 13 x 19 | 2016 |
| 780 | Mùa hè có cơn mưa rào | Hạnh Trần | 13 x 19 | 2016 |
| 781 | Không thể và có thể | Minh Hương | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 782 | Trường Sa! Trường Sa! | Trương Thị Thương Hiền | 13 x 19 | 2016 |
| 783 | Nơi phòng đợi | Thanh Quế | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 784 | Mưa đỏ | Chu Lai | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 785 | Ký ức thời hoa lửa | Nguyễn Văn Phương | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 786 | Xuân giải phóng (in lần 3) | Thiếu tướng, Phan Hàm | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 787 | Lục bình đỏ | Nguyễn Trọng Hùng | 13 x 19 | 2015 |
| 788 | Trong sâu lắng tình dân | Nguyễn Hồng Hải | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 789 | Trọn một đời tôi | Cao Kính | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 790 | Bến Tầm Phu | Hoàng Giá | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 791 | Độc đạo | Lê Lâm | 14,5 x 20,5 | 2015 |
| 792 | Lạc trong đêm liêu trai | Nguyễn Thị Ngọc Hà | 13 x 19 | 2015 |