Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 745 | Dưới làn nước biếc | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 746 | Cà phê phố cũ | Trần Thanh Cảnh | 13 x 19 | 2016 |
| 747 | Chỉ là ngang qua nhau | Hoàng My | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 748 | Nhớ lại chặng đường đời quân ngũ | Nguyễn Ngọc Lân | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 749 | Phong trào Nam tiến chi viện miền Nam kháng chiến chống thực dân pháp (1945 – 1946) | TS Phan Sĩ Phúc | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 750 | Tia chớp cuối chiều | Nguyễn Tiến Hải | 13 x 19 | 2016 |
| 751 | Một đêm ở thung lũng | Tập truyện ngắn | 13 x 19 | 2016 |
| 752 | Mùa hoa xoan tím | Trần Văn Lợi | 13 x 19 | 2016 |
| 753 | Những buổi chiều tháng Bảy | Vũ Minh Nguyệt | 13 x 19 | 2016 |
| 754 | Tình yêu và khát vọng | Lương Quang Đãng | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 755 | Mưa đầu mùa | Lê Thành | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 756 | Chút tình đời | Kiều Ngọc Thanh | 13 x 19 | 2016 |
| 757 | Cách mạng và người nghệ sĩ | Ngô Vĩnh Bình | 13 x 19 | 2016 |
| 758 | Chiếc cầu có mái | Hữu Tiến | 13 x 19 | 2016 |
| 759 | Bến bờ | Đỗ Nhật Minh | 13 x 19 | 2016 |
| 760 | Thư gửi ông ngoại | Đặng Nguyên Sơn | 13 x 19 | 2016 |
| 761 | Binh trạm phía tây | Châu La Việt | 13 x 19 | 2016 |
| 762 | Quả lựu đạn cài hoa | Hoàng Tương Lai | 13 x 19 | 2016 |
| 763 | Sông vẫn chảy trong tôi | Huỳnh Viết Tư | 13 x 19 | 2016 |
| 764 | Tiếng cười sau quẩy tấu | Hoàng Nghiệp | 13 x 19 | 2016 |
| 765 | Tiếng đò | Tạ Ngọc Dũng | 13 x 19 | 2016 |
| 766 | Một nẻo đường Kinh Bắc | Đỗ Đa Sỹ | 14,5 x 20,5 | 2016 |
| 767 | Tổ chim trên sóng | Hoàng Bình Trọng | 13 x 19 | 2016 |
| 768 | Từ cuộc chiến đến cuộc chiến | Dương Thanh Biểu | 14,5 x 20,5 | 2016 |