Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.073 | – Cửa gió | 13x19 | 1972 | |
| 3.074 | – Anh bộ đội | Trần Độ | 13x19 | 1975 |
| 3.075 | – Kỷ niệm tháng Năm | Sơn Tùng | 13x19 | 1976 |
| 3.076 | – Ngọn lửa dòng sông | Phạm Ngọc Cảnh | 13x19 | 1976 |
| 3.077 | – Bắc Hải Vân, xuân 1975 | Xuân Thiều | 13x19 | 1977 |
| 3.078 | – Nụ cười bộ đội. Tập 2 | 13x19 | 1977 | |
| 3.079 | – Cách mạng | Nguyễn Khải | 13x19 | 1978 |
| 3.080 | – Mùa xuân Tây Nguyên | Trung Đông | 13x19 | 1979 |
| 3.081 | – Đường tới chân trời | Nguyễn Chuông | 13x19 | 1980 |
| 3.082 | – Khe Tre | Vũ Bão | 9,5x12,5 | 1971 |
| 3.083 | – Mũ tai bèo | 9,5x12,5 | 1971 | |
| 3.084 | – Một bước trưởng thành | 1972 | ||
| 3.085 | – Chào anh giải phóng quân | 9x13 | 1972 | |
| 3.086 | – Vùng trời. Tập 2 | Hữu Mai | 13x19 | 1975 |
| 3.087 | – Vùng trời. Tập 1 | Hữu Mai | 10,5x18 | 1976 |
| 3.088 | – Tiếng ca xuân toàn thắng. Tập 6 | 13x19 | 1976 | |
| 3.089 | – Mầm sống | Triệu Bôn | 13x19 | 1977 |
| 3.090 | – Đường chúng ta đi | Huy Du | 17,5x19 | 1977 |
| 3.091 | – Viết cùng đồng đội | Trần Cư | 12x19 | 1978 |
| 3.092 | – Niềm khát vọng | Trần Quốc Khải | 12x19 | 1979 |
| 3.093 | – Ban mai | Bùi Đình Thi | 13x19 | 1980 |
| 3.094 | – Kỷ niệm trận địa | Tô Hoàng - Nguyễn Trí Huân | 9,5x14,5 | 1971 |
| 3.095 | – Trường Sơn – Phu Luông | 9,5x12,5 | 1971 | |
| 3.096 | – Những người chiến thắng | 8,5x11,5 | 1972 |