Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.049 | – Bài ca nhân nghĩa | Huỳnh Phong Hải | 9x13 | 1972 |
| 3.050 | – Vượt lên phía trước | Nguyễn Đức Mậu | 13x19 | 1975 |
| 3.051 | – Uống nước nhớ nguồn | 10,5x17,5 | 1976 | |
| 3.052 | – Đường chiến dịch | 13x19 | 1976 | |
| 3.053 | – Mặt đường phía Tây | Lý Kim Lân | 13x19 | 1977 |
| 3.054 | – Những người đi tới biển | Thanh Thảo | 13x19 | 1977 |
| 3.055 | – Tiếng gọi của âm thanh | 12x19 | 1978 | |
| 3.056 | – Cao nguyên xanh | Minh Giang | 12x19 | 1979 |
| 3.057 | – Vùng trời. Tập 3 | Hữu Mai | 13x19 | 1980 |
| 3.058 | – Đất Quảng | Nguyễn Trung Thành | 9,5x14,5 | 1971 |
| 3.059 | – Chào anh Giải phóng quân | 9x13 | 1971 | |
| 3.060 | – Bước tiếp chặng đường | 8,5x11,5 | 1972 | |
| 3.061 | – Cửa gió | 13x19 | 1972 | |
| 3.062 | – Anh bộ đội | Trần Độ | 13x19 | 1975 |
| 3.063 | – Kỷ niệm tháng Năm | Sơn Tùng | 13x19 | 1976 |
| 3.064 | – Ngọn lửa dòng sông | Phạm Ngọc Cảnh | 13x19 | 1976 |
| 3.065 | – Bắc Hải Vân, xuân 1975 | Xuân Thiều | 13x19 | 1977 |
| 3.066 | – Nụ cười bộ đội. Tập 2 | 13x19 | 1977 | |
| 3.067 | – Cách mạng | Nguyễn Khải | 13x19 | 1978 |
| 3.068 | – Mùa xuân Tây Nguyên | Trung Đông | 13x19 | 1979 |
| 3.069 | – Đường tới chân trời | Nguyễn Chuông | 13x19 | 1980 |
| 3.070 | – Khe Tre | Vũ Bão | 9,5x12,5 | 1971 |
| 3.071 | – Mũ tai bèo | 9,5x12,5 | 1971 | |
| 3.072 | – Một bước trưởng thành | 1972 |