Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.025 | – Sao mai | Dũng Hà | 10,5x17,5 | 1976 |
| 3.026 | – Thơ Tố Hữu | 13x19 | 1977 | |
| 3.027 | – Ước mơ | 13x19 | 1977 | |
| 3.028 | – Bưu ảnh từ những vùng đất mới | Hữu Mai | 13x19 | 1978 |
| 3.029 | – Bắc Hải Vân xuân 1975 | Xuân Thiều | 13x19 | 1978 |
| 3.030 | – Núi rừng vào trận | 12x19 | 1979 | |
| 3.031 | – Hành quân theo đường Bác | 12x19 | 1980 | |
| 3.032 | – Theo những đoàn xe ra trận | Khánh Vân | 8,5x11,5 | 1971 |
| 3.033 | – Mũi lao thép | 10x15 | 1971 | |
| 3.034 | – Thơ người ra trận | Nguyễn Đức Mậu - Vương Trọng | 13x19 | 1972 |
| 3.035 | – Vùng trời. Tập 2 | Hữu Mai | 13x19 | 1974 |
| 3.036 | – Ca dao chiến sĩ. Tập 5 | 13x19 | 1975 | |
| 3.037 | – Tháng ba ở Tây Nguyên | Nguyễn Khải | 13x19 | 1976 |
| 3.038 | – Vài hồi ức về Điện Biên Phủ. Tập 1 | 13x19 | 1977 | |
| 3.039 | – Màu xanh trên công trường | 13x19 | 1977 | |
| 3.040 | – Đá xanh ở thung lũng cháy | Nguyễn Đình Chính | 13x19 | 1978 |
| 3.041 | – Rạng sáng | Triệu Bôn | 13x19 | 1978 |
| 3.042 | – Tổ quốc ở biên giới. Tập 8 | 9x13 | 1979 | |
| 3.043 | – Ca dao chống Mỹ, cứu nước | 13x19 | 1980 | |
| 3.044 | – Số phận lữ dù 3 Sài Gòn | Hồ Phương | 13x19 | 1971 |
| 3.045 | – Làm theo lời Bác | 9x13 | 1971 | |
| 3.046 | Khúc hát về một con đường | Ngô Văn Phú | 13x19 | 1972 |
| 3.047 | – Con suối mặt gương | Xuân Sách | 13x19 | 1974 |
| 3.048 | – Con suối mặt gương | Xuân Sách | 13x19 | 1975 |