Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.977 | – Kế hoạch An-pha | Lê Chấn | 13x19 | 1986 |
| 2.978 | – 12 ngày đêm năm ấy… | 18x20 | 1982 | |
| 2.979 | – Dấu chân biên phòng | Đào Nguyên Bảo | 13x19 | 1983 |
| 2.980 | – Binh đoàn phía Nam | 13x19 | 1984 | |
| 2.981 | – Sĩ quan Trung đoàn | Hà Phạm Phú | 13x19 | 1985 |
| 2.982 | – Trước ngưỡng cửa binh minh | Khuất Quang Thụy | 13x19 | 1986 |
| 2.983 | – Món nợ phải trả | Nguyễn Trần Thiết - Huy Toàn | 13x20 | 1986 |
| 2.984 | – Lẽ sống | 9,5x14,5 | 1971 | |
| 2.985 | – Nhóm Rắn Lục | Văn Phan | 13x19 | 1971 |
| 2.986 | – Bên dòng Păng Pơi | Trần Hữu Tòng | 13x19 | 1972 |
| 2.987 | – Người tạc tượng | Đỗ Nhuận | 13x19 | 1972 |
| 2.988 | – Lẽ sống | 13x19 | 1975 | |
| 2.989 | – Thơ Bác Hồ | 13x19 | 1976 | |
| 2.990 | – Chúng tôi lính binh đoàn | 13x19 | 1976 | |
| 2.991 | – Kan Lịch | Hồ Phương | 13x19 | 1977 |
| 2.992 | – Lời người cầm súng | Nguyễn Trọng Oánh | 13x19 | 1977 |
| 2.993 | – Trên những nẻo đường biên giới | 12x19 | 1978 | |
| 2.994 | – Biển gọi | Hồ Phương | 13x19 | 1979 |
| 2.995 | – Đường Hồ Chí Minh | 26x24,5 | 1979 | |
| 2.996 | – Liên Xô – Việt Nam In-te-cốt-smốt | Đào Hồng Cẩm - Xuân Đức | 16x17 | 1980 |
| 2.997 | – Chén sữa | 9,5x14,5 | 1971 | |
| 2.998 | – Thơ Bác Hồ | Văn Phan | 9x13 | 1971 |
| 2.999 | – Đường vô Huế | Nguyễn Quang Trúc | 13x19 | 1972 |
| 3.000 | – Mùa xuân lên đường | 13x19 | 1972 |