Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.953 | – Những người giữ thành cổ | 13x19 | 1982 | |
| 2.954 | – Núi rừng mở hội | Ngọc Tự | 13x19 | 1983 |
| 2.955 | – Đất trắng. Tập 2 | Nguyễn Trọng Oánh | 13x19 | 1984 |
| 2.956 | – Giát Hươn trở về | 13x19 | 1984 | |
| 2.957 | – Tình yêu người giữ đất | Nguyễn Quang Tính | 13x19 | 1985 |
| 2.958 | – Những miền quê anh đến | Minh Chuyên | 13x19 | 1986 |
| 2.959 | – Chữa bệnh bằng cây thuốc vườn nhà | Lê Minh | 13x19 | 1986 |
| 2.960 | – Chuyện kể ở đại đội | 13x19 | 1982 | |
| 2.961 | – Tổ quốc ơi, có chúng tôi | 13x19 | 1983 | |
| 2.962 | – Lớn lên với Điện Biên | Văn Phan | 13x19 | 1984 |
| 2.963 | – Câu lạc bộ chiến sĩ. Tập 3 | 12x19 | 1984 | |
| 2.964 | – Nụ cười bộ đội | Nguyễn Nghiêm | 13x19 | 1985 |
| 2.965 | – Mưa cuối tháng ba | 13x19 | 1986 | |
| 2.966 | – Con đường và đồng đội | Trần Đức Lợi - Xuân Mai | 13x19 | 1982 |
| 2.967 | – Hai vùng quê | Lê Huy Khanh | 13x19 | 1983 |
| 2.968 | – Gió ấm | Trung Đông | 13x19 | 1984 |
| 2.969 | – Mặt trời ấm sáng | Hồ Phương | 13x19 | 1985 |
| 2.970 | – Chống Mỹ, cứu nước thiên anh hùng ca vĩ đại | 13x19 | 1985 | |
| 2.971 | – Cầu vồng tháng sáu | 1986 | ||
| 2.972 | – Hoa núi | Từ Bích Hoàng | 13x19 | 1982 |
| 2.973 | – Vùng đất xa xăm | Chu Lai | 13x19 | 1983 |
| 2.974 | – Mã số 07 | Trần Diễn | 13x19 | 1984 |
| 2.975 | – Biên giới | Nguyễn Quốc Trung | 13x19 | 1985 |
| 2.976 | – Người của biển | Đình Kính | 13x19 | 1985 |