Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.929 | – Chữa bệnh bằng cây thuốc vườn nhà | Lê Minh | 13x19 | 1986 |
| 2.930 | – Chuyện kể ở đại đội | 13x19 | 1982 | |
| 2.931 | – Tổ quốc ơi, có chúng tôi | 13x19 | 1983 | |
| 2.932 | – Lớn lên với Điện Biên | Văn Phan | 13x19 | 1984 |
| 2.933 | – Câu lạc bộ chiến sĩ. Tập 3 | 12x19 | 1984 | |
| 2.934 | – Nụ cười bộ đội | Nguyễn Nghiêm | 13x19 | 1985 |
| 2.935 | – Mưa cuối tháng ba | 13x19 | 1986 | |
| 2.936 | – Con đường và đồng đội | Trần Đức Lợi - Xuân Mai | 13x19 | 1982 |
| 2.937 | – Hai vùng quê | Lê Huy Khanh | 13x19 | 1983 |
| 2.938 | – Gió ấm | Trung Đông | 13x19 | 1984 |
| 2.939 | – Mặt trời ấm sáng | Hồ Phương | 13x19 | 1985 |
| 2.940 | – Chống Mỹ, cứu nước thiên anh hùng ca vĩ đại | 13x19 | 1985 | |
| 2.941 | – Cầu vồng tháng sáu | 1986 | ||
| 2.942 | – Hoa núi | Từ Bích Hoàng | 13x19 | 1982 |
| 2.943 | – Vùng đất xa xăm | Chu Lai | 13x19 | 1983 |
| 2.944 | – Mã số 07 | Trần Diễn | 13x19 | 1984 |
| 2.945 | – Biên giới | Nguyễn Quốc Trung | 13x19 | 1985 |
| 2.946 | – Người của biển | Đình Kính | 13x19 | 1985 |
| 2.947 | – Những bài thơ một tấm lòng | 10x15 | 1986 | |
| 2.948 | – Rừng và Biển | Phạm Đình Trọng | 13x19 | 1982 |
| 2.949 | – Người đi trên sườn đồi | Trần Nhương | 13x19 | 1983 |
| 2.950 | – Ngày không bình thường | Phạm Hoa | 13x19 | 1984 |
| 2.951 | – Nắng đồng bằng | Chu Lai | 13x19 | 1985 |
| 2.952 | – Vùng đất sôi động | Nguyễn Trần Thiết | 13x19 | 1985 |