Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.857 | – Cơn giông đời nhà báo | Nguyễn Thị Vân Anh | 13x19 | 1990 |
| 2.858 | – Người qua vùng nắng | Nguyễn Chu Phác | 13x19 | 1987 |
| 2.859 | – Chữ và phương pháp trình bày | Nhật Lệ | 14x27 | 1987 |
| 2.860 | Hịch truyền | Thái Vũ | 13x19 | 1988 |
| 2.861 | – Người Kim Đài | Trần Đức Lợi - Lư Giang | 13x19 | 1989 |
| 2.862 | – Từ anh tới em | Nguyễn Hồng Hà | 12x19 | 1990 |
| 2.863 | – Một thời ở Đại đoàn 312 | 13x19 | 1990 | |
| 2.864 | – Đất miền Đông (tập 2) | Nam Hà | 13x20 | 1987 |
| 2.865 | – Miếng mồi câu | Ngọc Linh - Trương Hiếu | 10x13 | 1987 |
| 2.866 | Khoảng đời không cách biệt | Nguyễn Đình Chính | 13x19 | 1988 |
| 2.867 | – Trong mắt người lính trẻ | 13x19 | 1989 | |
| 2.868 | – Huyền thoại rừng Sát | Đặng Văn Nhưng | 13x19 | 1990 |
| 2.869 | – Đường trong dân | Cục Chính trị Quân khu 4 | 13x19 | 1990 |
| 2.870 | – Những trái tim không tàn tật | Khuất Quang Thụy | 13x20 | 1987 |
| 2.871 | – Mạch đập của cuộc sống vĩnh cửu | 13x20 | 1987 | |
| 2.872 | Ngày tận thế | Trần Mai Hạnh | 13x19 | 1988 |
| 2.873 | – Ngày tận thế | Trần Mai Hạnh | 13x19 | 1989 |
| 2.874 | – Thời tôi mặc áo lính | Nguyễn Quang Hà | 13x19 | 1990 |
| 2.875 | – Đằng sau dinh Độc Lập | Nguyễn Duy Xi | 13x19 | 1990 |
| 2.876 | – Những người mặc áo cỏ | 13x20 | 1987 | |
| 2.877 | – Sập bẫy | 13x20 | 1987 | |
| 2.878 | Lời nguyền thời con gái | 13x19 | 1988 | |
| 2.879 | – Giữa hai nụ hôn | Đỗ Văn Tri | 12x19 | 1989 |
| 2.880 | – Vụ áp phe Đông Dương. Tập 1 | Nguyễn Đình Chính | 13x19 | 1990 |