Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.833 | – Cơn giông đời nhà báo | Nguyễn Thị Vân Anh | 13x19 | 1990 |
| 2.834 | – Người qua vùng nắng | Nguyễn Chu Phác | 13x19 | 1987 |
| 2.835 | – Chữ và phương pháp trình bày | Nhật Lệ | 14x27 | 1987 |
| 2.836 | Hịch truyền | Thái Vũ | 13x19 | 1988 |
| 2.837 | – Người Kim Đài | Trần Đức Lợi - Lư Giang | 13x19 | 1989 |
| 2.838 | – Từ anh tới em | Nguyễn Hồng Hà | 12x19 | 1990 |
| 2.839 | – Một thời ở Đại đoàn 312 | 13x19 | 1990 | |
| 2.840 | – Đất miền Đông (tập 2) | Nam Hà | 13x20 | 1987 |
| 2.841 | – Miếng mồi câu | Ngọc Linh - Trương Hiếu | 10x13 | 1987 |
| 2.842 | Khoảng đời không cách biệt | Nguyễn Đình Chính | 13x19 | 1988 |
| 2.843 | – Trong mắt người lính trẻ | 13x19 | 1989 | |
| 2.844 | – Huyền thoại rừng Sát | Đặng Văn Nhưng | 13x19 | 1990 |
| 2.845 | – Đường trong dân | Cục Chính trị Quân khu 4 | 13x19 | 1990 |
| 2.846 | – Những trái tim không tàn tật | Khuất Quang Thụy | 13x20 | 1987 |
| 2.847 | – Mạch đập của cuộc sống vĩnh cửu | 13x20 | 1987 | |
| 2.848 | Ngày tận thế | Trần Mai Hạnh | 13x19 | 1988 |
| 2.849 | – Ngày tận thế | Trần Mai Hạnh | 13x19 | 1989 |
| 2.850 | – Thời tôi mặc áo lính | Nguyễn Quang Hà | 13x19 | 1990 |
| 2.851 | – Đằng sau dinh Độc Lập | Nguyễn Duy Xi | 13x19 | 1990 |
| 2.852 | – Những người mặc áo cỏ | 13x20 | 1987 | |
| 2.853 | – Sập bẫy | 13x20 | 1987 | |
| 2.854 | Lời nguyền thời con gái | 13x19 | 1988 | |
| 2.855 | – Giữa hai nụ hôn | Đỗ Văn Tri | 12x19 | 1989 |
| 2.856 | – Vụ áp phe Đông Dương. Tập 1 | Nguyễn Đình Chính | 13x19 | 1990 |