Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.881 | – Tiếng nổ trong đêm | Hồng Vũ - Huy Toàn | 13x19 | 1990 |
| 2.882 | – 12 ngày đêm năm ấy… | 18x20 | 1982 | |
| 2.883 | – Dấu chân biên phòng | Đào Nguyên Bảo | 13x19 | 1983 |
| 2.884 | – Binh đoàn phía Nam | 13x19 | 1984 | |
| 2.885 | – Sĩ quan Trung đoàn | Hà Phạm Phú | 13x19 | 1985 |
| 2.886 | – Trước ngưỡng cửa binh minh | Khuất Quang Thụy | 13x19 | 1986 |
| 2.887 | – Món nợ phải trả | Nguyễn Trần Thiết - Huy Toàn | 13x20 | 1986 |
| 2.888 | – Mưu sâu họa càng đau | 13x19 | 1982 | |
| 2.889 | – Khoảng thời gian tôi biết | Văn Lê | 13x19 | 1983 |
| 2.890 | – Bài ca Điện Biên Phủ | 13x19 | 1984 | |
| 2.891 | – Mạch sống | Ngô Đạt | 13x19 | 1985 |
| 2.892 | – Vùng đất chưa im tiếng súng | Thái Vượng | 13x19 | 1986 |
| 2.893 | – NB3 | Nguyễn Trần Thiết - Huy Toàn | 13x20 | 1986 |
| 2.894 | – Những người đi từ trong rừng ra | Nguyễn Minh Châu | 13x19 | 1982 |
| 2.895 | – Những người báo bão | Vân Thảo | 13x19 | 1983 |
| 2.896 | – Ngọn súng biên phòng | Tạ Hữu Yên | 13x19 | 1983 |
| 2.897 | – Bác vẫn cùng chúng cháu hành quân | 13x19 | 1984 | |
| 2.898 | – Có những con đường, có những dòng sông | Lương Hiền | 13x19 | 1985 |
| 2.899 | – Vòng cung biển | Tô Đức Chiêu | 13x19 | 1986 |
| 2.900 | – Quân đội Trung Quốc trong tay tập đoàn Mao | Nguyễn Anh Dũng | 13x20 | 1986 |
| 2.901 | – Vùng tranh chấp | Thanh Giang | 13x19 | 1982 |
| 2.902 | – Vùng biên ải | Ma Văn Kháng | 13x19 | 1983 |
| 2.903 | – Lại một ngọn lửa | Phác Văn | 13x19 | 1983 |
| 2.904 | – Những tầng cây săng lẻ | 13x19 | 1984 |