Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.809 | – Tướng quân Nguyễn Chích | Hoàng Dự - Dương Tuấn | 13x19 | 1990 |
| 2.810 | – Thị xã vùng biên | Mai Ngữ | 13x20 | 1987 |
| 2.811 | Khoảng trời tháng Chạp | Hoàng Tiến | 13x19 | 1988 |
| 2.812 | Kế hoạch bùng nổ | Trần Hữu Tòng | 13x19 | 1988 |
| 2.813 | – Một thời lầm lỗi | Lê Lựu | 13x19 | 1989 |
| 2.814 | – Ra giêng anh lại đi tìm | Nguyễn Đình Tiên | 13x19 | 1990 |
| 2.815 | – San hô trắng | Văn Ngải | 13x19 | 1990 |
| 2.816 | – Lần đối thoại thứ hai | Văn Chinh | 13x20 | 1987 |
| 2.817 | Nữ tướng vùng Kinh Bắc | Huy Cờ | 13x19 | 1988 |
| 2.818 | Tiếng sáo biên phòng | Giang Khích | 13x19 | 1988 |
| 2.819 | – Chim én bay | Nguyễn Trí Huân | 13x19 | 1989 |
| 2.820 | – Kẻ mạo danh | Mai Vũ | 13x19 | 1990 |
| 2.821 | – Tướng Mỹ bại trận | Lê Kim | 13x19 | 1990 |
| 2.822 | – Giám định của đất | Nguyễn Bảo | 13x20 | 1987 |
| 2.823 | Tiếng gọi phía đất liền | Nguyễn Quang Vinh | 13x19 | 1988 |
| 2.824 | Người con của dân bản | Huy Toàn - Giang Khích | 13x19 | 1988 |
| 2.825 | – Ngôi sao còn lại | 13x19 | 1989 | |
| 2.826 | – Điệp viên K.09 | Mai Vũ | 13x19 | 1990 |
| 2.827 | – Chiến sĩ miền Nam với Bác Hồ | 13x19 | 1990 | |
| 2.828 | – Đường dài (tập 1) | Dũng Hà | 13x20 | 1987 |
| 2.829 | Hai bờ một thung lũng | Văn Linh | 13x19 | 1988 |
| 2.830 | Trước lúc lên đường | 13x19 | 1988 | |
| 2.831 | – Lời mẹ lúc chia tay | 13x19 | 1989 | |
| 2.832 | – Em phải sống | Hà Phạm Phú | 13x19 | 1990 |