Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.785 | – Những con đường đất đã qua | Ngọc Bái | 13x19 | 1996 |
| 2.786 | – Ngày mai | Trần Huy Quang | 13x20 | 1987 |
| 2.787 | Sao đen (tập 2) | Triệu Huấn | 13x19 | 1988 |
| 2.788 | Súng cười | 8,5x10,5 | 1988 | |
| 2.789 | – Anh là ai | Hồ Phương | 13x19 | 1989 |
| 2.790 | – Đêm sông Cầu | Đỗ Trung Lai | 13x19 | 1990 |
| 2.791 | – Tướng quân Nguyễn Chích | Hoàng Dự - Dương Tuấn | 13x19 | 1990 |
| 2.792 | – Thị xã vùng biên | Mai Ngữ | 13x20 | 1987 |
| 2.793 | Khoảng trời tháng Chạp | Hoàng Tiến | 13x19 | 1988 |
| 2.794 | Kế hoạch bùng nổ | Trần Hữu Tòng | 13x19 | 1988 |
| 2.795 | – Một thời lầm lỗi | Lê Lựu | 13x19 | 1989 |
| 2.796 | – Ra giêng anh lại đi tìm | Nguyễn Đình Tiên | 13x19 | 1990 |
| 2.797 | – San hô trắng | Văn Ngải | 13x19 | 1990 |
| 2.798 | – Lần đối thoại thứ hai | Văn Chinh | 13x20 | 1987 |
| 2.799 | Nữ tướng vùng Kinh Bắc | Huy Cờ | 13x19 | 1988 |
| 2.800 | Tiếng sáo biên phòng | Giang Khích | 13x19 | 1988 |
| 2.801 | – Chim én bay | Nguyễn Trí Huân | 13x19 | 1989 |
| 2.802 | – Kẻ mạo danh | Mai Vũ | 13x19 | 1990 |
| 2.803 | – Tướng Mỹ bại trận | Lê Kim | 13x19 | 1990 |
| 2.804 | – Giám định của đất | Nguyễn Bảo | 13x20 | 1987 |
| 2.805 | Tiếng gọi phía đất liền | Nguyễn Quang Vinh | 13x19 | 1988 |
| 2.806 | Người con của dân bản | Huy Toàn - Giang Khích | 13x19 | 1988 |
| 2.807 | – Ngôi sao còn lại | 13x19 | 1989 | |
| 2.808 | – Điệp viên K.09 | Mai Vũ | 13x19 | 1990 |