Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.497 | Ngày không bình thường | 13x19 | 1997 | |
| 2.498 | Giấc mơ thiếu phụ | Lê Thị Mây | 13x19 | 1997 |
| 2.499 | Say nắng (Tập truyện ngắn nước ngoài) | 13x19 | 1998 | |
| 2.500 | Ngày ấy vàng son (Tiểu thuyết) | Tô Đức Chiêu | 13x19 | 1998 |
| 2.501 | Khúc dạo đầu của binh nhì (Tập truyện) | Phùng Văn Khai, Phùng Kim Trọng | 13x19 | 1998 |
| 2.502 | Một chặng đường văn (Phê bình văn học) | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | 1999 |
| 2.503 | Dấu chân người lính vận tải (Truyện và ký) | Cục Vận tải Tổng cục Hậu cần | 13x19 | 1999 |
| 2.504 | Quạt nồng (Truyện ký) | Nguyễn Minh Thắng | 13x19 | 1999 |
| 2.505 | Mẹ | Phan Thị Bảo | 12x19 | 1999 |
| 2.506 | Viết cho giao thừa thiên niên kỷ (Tập 4) | 13x19 | 2000 | |
| 2.507 | Tháng Ba ở Tây Nguyên (Ký) | Nguyễn Khải | 13x19 | 2000 |
| 2.508 | Thác trời (Thơ) | Phạm Trọng Thanh | 12x19 | 2000 |
| 2.509 | Khoảng sáng không mất (Tiểu thuyết) | Nguyễn Bảo | 12x19 | 2000 |
| 2.510 | Hoa ngàn Việt Bắc (Tập truyện ) | Quân khu 1 | 13x19 | 2000 |
| 2.511 | – Đất nước 10 năm đổi mới | Cục Văn hóa thông tin cơ sở | 35x25 | 1996 |
| 2.512 | Họa mi ngàn phố | Đặng Văn Nhưng | 13x19 | 1997 |
| 2.513 | Tại sao tôi hàng Việt Minh | Kostas Sarantidis (Nguyễn Văn Lập) | 13x19 | 1997 |
| 2.514 | Quê hương và người lính | 20x15 | 1997 | |
| 2.515 | Thư nhà (Truyện ngắn chọn lọc về người lính) (Tập 1) | 13x19 | 1998 | |
| 2.516 | Bí mật khu rừng chiến địa (Tập truyện) | Phạm Quang Đẩu | 13x19 | 1998 |
| 2.517 | Sao mai lấp lánh (Tập truyện ngắn) | Lê Nguyên Ngữ | 13x19 | 1998 |
| 2.518 | Tranh vui Lê Viết Trí | Lê Viết Trí | 14,5x20,5 | 1999 |
| 2.519 | Những người được Bác Hồ đặt tên (ký) | Trần Đương | 13x19 | 1999 |
| 2.520 | Giữa khoảng trời mây bông (Thơ) | Xuân Thiêm | 13x19 | 1999 |