Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.473 | Ngày trở về | Trần Thị Thắng | 13x19 | 1997 |
| 2.474 | Nhà văn Quân đội kỷ yếu và tác phẩm (Tập 7) | 13x19 | 1998 | |
| 2.475 | Người đàn bà trên hạm tàu (Tập truyện ) | Mai Ngữ | 13x19 | 1998 |
| 2.476 | Giai điệu không quên (Tập kịch) | Cục Tư tưởng văn hoá | 13x19 | 1998 |
| 2.477 | Ngươi lính nhà văn (Phê bình) | Hồng Diệu | 13x19 | 1999 |
| 2.478 | Giai điệu tình yêu (Tiểu thuyết) | Gia Vi | 13x19 | 1999 |
| 2.479 | Còn mãi với thời gian (Tập truyện ký) | Văn Phác | 13x19 | 1999 |
| 2.480 | Một cung đường (Tiểu thuyết) | Anh Động | 13x19 | 1999 |
| 2.481 | Viết cho giao thừa thiên niên kỷ (Tập 2) | 13x19 | 2000 | |
| 2.482 | Miền ký ức (thơ) | Dương Kỳ Anh | 13x19 | 2000 |
| 2.483 | Người thợ mỏ ấy (Tiểu thuyết) | Lê Quang Việt | 12x19 | 2000 |
| 2.484 | Cuộc đời và tác phẩm (Thơ) | Anh Ngọc | 12x19 | 2000 |
| 2.485 | Giấu trong hạt lửa (Tập ký và thơ) | 13x19 | 2000 | |
| 2.486 | – Hoa trên trận địa canh trời | 13x19 | 1996 | |
| 2.487 | Nhà văn quân đội kỷ yếu và tác phẩm. Tập 1 | 13x19 | 1997 | |
| 2.488 | Trong thung lũng Trường Sơn | Tạ Lưu | 13x19 | 1997 |
| 2.489 | Thơ tình Việt Nam thế kỷ 20 | 14,5x20,5 | 1997 | |
| 2.490 | Bóng mẹ (ký) | Nguyễn Minh Thắng | 13x19 | 1998 |
| 2.491 | Gió xanh (Tiểu thuyết) | Chu Lai | 13x19 | 1998 |
| 2.492 | Tim tôi thắp lửa (Tập Truyện ký) | Nguyễn Chuông | 13x19 | 1998 |
| 2.493 | Chuyện riêng người lính (Tập truyện ký) | 13x19 | 1999 | |
| 2.494 | Nơi người lính đi qua (Truyện ký) | 13x19 | 1999 | |
| 2.495 | Tướng quân (Tiểu thuyết) | Dương Duy Ngữ | 13x19 | 1999 |
| 2.496 | Lê đường (Thơ) | Bùi Đình Cự | 12x19 | 1999 |