Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.521 | Bến Ngòi (Tiểu thuyết) | Trần Cao Đàm | 13x19 | 1999 |
| 2.522 | Bác Hồ với chiến sĩ (Truyện ký) | 13x19 | 1999 | |
| 2.523 | Mẹ con chị Hằng (Tập truyện) | Nguyễn Minh Châu | 13x19 | 1999 |
| 2.524 | Chúng tôi đánh giặc như thế đấy (tủ sách phòng Hồ Chí Minh) | 13x19 | 2000 | |
| 2.525 | Gió Tây Nguyên (Trường ca) | Nguyễn Thuỵ Kha | 12x19 | 2000 |
| 2.526 | Trò chuyện ở nước Mỹ (Tập bút ký) | Nam Hà | 13x19 | 2000 |
| 2.527 | Âm vang tín hiệu (Tập ca khúc) | Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc | 20x19 | 2000 |
| 2.528 | Nắng sớm (Tiểu thuyết) | Dương Linh | 13x19 | 2000 |
| 2.529 | – Những ngôi sao thần nông | Nguyễn Mạnh Thắng | 13x19 | 1996 |
| 2.530 | Những cô gái Đồng Lộc | Trần Huy Quang | 13x19 | 1997 |
| 2.531 | Những nẻo đường xanh | Chi Phan | 13x19 | 1997 |
| 2.532 | Bác Hồ với thương binh liệt sĩ | 13x19 | 1997 | |
| 2.533 | Mây trắng (thơ, nhạc) | Quân chủng Phòng không | 13x19 | 1998 |
| 2.534 | Trăng soi đáy nước (Tập truyện ngắn nước ngoài) | 13x19 | 1998 | |
| 2.535 | Râu quặp râu vểnh (Truyện cười) | Đặng Việt Thuỷ | 13x19 | 1998 |
| 2.536 | Trái tim hoa bìm (Thơ) | Trần Quốc Thực | 13x19 | 1998 |
| 2.537 | Những bài hát quy định trong quân đội | Cục Tư tưởng văn hoá - Tổng cục Chính trị | 13x19 | 1999 |
| 2.538 | Nhà văn quân đội – kỷ yếu và tác phẩm (Tập 9) | 13x19 | 1999 | |
| 2.539 | Nơi thâm u của rừng (Truyện và ký) | Lê Văn Thiềng | 13x19 | 1999 |
| 2.540 | Suối thì thầm (Tập truyện ký) | Đậu Kỷ Luật | 13x19 | 1999 |
| 2.541 | Ông cố vấn (3 tập) | Hữu Mai | 13x19 | 2000 |
| 2.542 | Hiến dâng (Tiểu thuyết) | Nguyễn Nguyên | 13x19 | 2000 |
| 2.543 | Mười bảy khúc đảo ca (Trường ca) | Dương Thuấn | 13x19 | 2000 |
| 2.544 | Pa Thí mù sương (Tiểu thuyết) | Trần Cao Đàm | 13x19 | 2000 |