Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.449 | Đường thiên lý (Tiểu thuyết) | Doãn Long | 13x19 | 1998 |
| 2.450 | Báo động (Thơ) | Phạm Đức | 13x19 | 1998 |
| 2.451 | Gửi các anh (thơ) | Lưu Quang Vũ | 13x19 | 1998 |
| 2.452 | Đá gốc (Tiểu thuyết) | Trần Chinh Vũ | 13x19 | 1999 |
| 2.453 | Ký ức tháng 5 (Ký) | Kinh Lịch | 13x19 | 1999 |
| 2.454 | Tiếng chuông trôi trên sông (Tập truyện) | Vũ Hồng | 13x19 | 1999 |
| 2.455 | Lê đường (Thơ) | Bùi Đình Cự | 12x19 | 1999 |
| 2.456 | Viết cho giao thừa thiên niên kỷ (Tập 3) | 13x19 | 2000 | |
| 2.457 | Không thể lãng quên (Tập truyện ký) | Binh đoàn Tây Nguyên | 13x19 | 2000 |
| 2.458 | Bầu trời và ước vọng (Tập truyện ký) | Lê Thành Chơn | 13x19 | 2000 |
| 2.459 | Mây trắng (Tập thơ) | Nguyệt Tú | 12z19 | 2000 |
| 2.460 | Lòng mẹ (Truyện ký) | Hà Bình Nhưỡng | 13x19 | 2000 |
| 2.461 | – Văn nghệ công binh | 13x19 | 1996 | |
| 2.462 | Nhà văn quân đội kỷ yếu và tác phẩm. Tập 3 | 13x19 | 1997 | |
| 2.463 | Ngày không bình thường | 13x19 | 1997 | |
| 2.464 | Giấc mơ thiếu phụ | Lê Thị Mây | 13x19 | 1997 |
| 2.465 | Say nắng (Tập truyện ngắn nước ngoài) | 13x19 | 1998 | |
| 2.466 | Ngày ấy vàng son (Tiểu thuyết) | Tô Đức Chiêu | 13x19 | 1998 |
| 2.467 | Khúc dạo đầu của binh nhì (Tập truyện) | Phùng Văn Khai, Phùng Kim Trọng | 13x19 | 1998 |
| 2.468 | Một chặng đường văn (Phê bình văn học) | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | 1999 |
| 2.469 | Dấu chân người lính vận tải (Truyện và ký) | Cục Vận tải Tổng cục Hậu cần | 13x19 | 1999 |
| 2.470 | Quạt nồng (Truyện ký) | Nguyễn Minh Thắng | 13x19 | 1999 |
| 2.471 | Mẹ | Phan Thị Bảo | 12x19 | 1999 |
| 2.472 | Viết cho giao thừa thiên niên kỷ (Tập 4) | 13x19 | 2000 |