Sách văn học, nghệ thuật, văn hóa phẩm
3.512 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.425 | Nhà văn quân đội – Kỷ yếu và tác phẩm (Tập 11) | 13x19 | 2000 | |
| 2.426 | Việt Nam – Những bài thơ phổ nhạc | 14,5x20,5 | 2000 | |
| 2.427 | Đẽo cày giữa cơ quan (Truyện vui) | Trọng Bảo | 13x19 | 2000 |
| 2.428 | Người yêu là lính (Truyện vui) | Nguyễn Thị Mai | 13x19 | 2000 |
| 2.429 | Khúc ca bầu trời Tổ quốc (Tập ca khúc) | 19x27 | 2000 | |
| 2.430 | – Có Bác trong tim | 13x19 | 1996 | |
| 2.431 | Ký ức | Nguyễn Đình Chính | 13x19 | 1997 |
| 2.432 | Truyện kể về các anh hùng liệt sĩ | 13x19 | 1997 | |
| 2.433 | Truyện ký đặc công | 13x19 | 1997 | |
| 2.434 | Trở về | Nguyễn Hoa | 13x19 | 1997 |
| 2.435 | Điệu Lăm – vông tình nghĩa (Truyện ký) | 13x19 | 1998 | |
| 2.436 | Bác Hồ với chiến sĩ (ký) (Tập 3) | Viện Hồ chí Minh | 13x19 | 1998 |
| 2.437 | Đêm làng Trọng Nhân (Truyện ngắn) | Sương Nguyệt Minh | 13x19 | 1998 |
| 2.438 | Chín tháng | Y Phương | 12x19 | 1999 |
| 2.439 | Truyện vùng biên (kịch) | 13x19 | 1999 | |
| 2.440 | Ba ông đầu rau (Tiểu thuyết) | Hà Đức Toàn | 13x19 | 1999 |
| 2.441 | Cuộc đời về cuối (Tiểu thuyết) | Học Phi | 13x19 | 1999 |
| 2.442 | Nhà văn quân đội – Kỷ yếu và tác phẩm (Tập 12) | 13x19 | 2000 | |
| 2.443 | Trường ca Hàm Rồng (Thơ, trường ca) | Từ Nguyên Tĩnh | 12x19 | 2000 |
| 2.444 | Lúc ấy biển hoàng hôn (Tập truyện ngắn) | Hồ Thuỷ Giang | 13x19 | 2000 |
| 2.445 | Những dòng sông âm thanh (Tập thơ) | 13x19 | 2000 | |
| 2.446 | Người chơi đàn nguyệt ở Hàng Châu (Truyện ký) | Đỗ Trung Lai | 13x19 | 2000 |
| 2.447 | – Bác là Hồ Chí Minh | 13x19 | 1996 | |
| 2.448 | Phẩm giá | Nguyễn Việt Phương | 13x19 | 1997 |